Tấm Cemboard ngoài trời
Tấm cemboard ngoài trời là giải pháp được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng hiện nay, bạn đang quan tâm đến tấm cemboard ngoài trời có cấu tạo, ưu điểm, ứng dụng và giá của sản phẩm này là như thế nào? Hãy cùng VMSTEEL tìm hiểu chi tiết qua bài viết dưới đây.
Tấm xi măng cemboard ngoài trời là gì
Tấm xi măng cemboard ngoài trời là vật liệu nhẹ thế hệ mới trong xây dựng thành phần chủ yếu của nó là xi măng chiếm đến 70%, các phần còn lại bao gồm có sợi cellulose, cát oxt silic và có một số hợp chất vô cơ.
- Khi sản xuất, tấm cemboard ngoài trời đều phải trải qua quy trình rất gắt gao, các thành phần trong tấm xi măng đều được trộn đều, cho lên khuôn và nén, sau đó chúng đều được đưa vào lò hấp ở nhiệt độ 1,3000C. Nhờ vậy nên tấm cemboard ngoài trời đảm bảo được độ bền chắc, rắn chắc, không bị mối mọt. Tuổi thọ của sản phẩm khá cao, chịu nước tốt và chống cháy cực kỳ tốt nên có thể ứng dụng linh hoạt vào rất nhiều công trình khác nhau ở ngoài trời.
- Tấm cemboard ngoài trời nhờ thế đáp ứng được những yêu cầu kiến trúc của các tòa nhà hoặc có thể sử dụng linh hoạt cho các công trình khác giúp tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp.
Cấu tạo của tấm cemboard ngoài trời.
Tấm xin măng cemboard được tạo thành từ các nguyên liệu như: Xi Măng Portland; Sợi Cellulose tinh chế; Cát Oxít silic qua quá trình sản xuất này giúp tạo sự liên kết vững chắc của các thành phần của tấm theo độ dày định sẵn. Sau đó được đưa vào lò nén áp suất cao. Đó là lý do tấm Cemboard ngoài trời có độ bền cao và rắn chắc như thế.Nguyên liệu cấu thành sản phẩm không những quyết định đến tính chất, độ bền hay những tính năng của sản phẩm, mà nó còn liên quan đến vấn đề sức khỏe của người sử dụng.
- Bởi những thành phần cấu tạo nên nó có pha trộn nhiều hợp chất khác nhau, và nếu không cẩn thận tìm hiểu, khách hàng có thể vô tình vướng phải những sản phẩm không chất lượng hay thành phần của nó chứa những hợp chất có hại cho sức khỏe.
Xi Măng Portland
- Xi măng Portland được tạo thành bởi một loại hỗn hợp nghiền mịn của Clinhker, Thạch cao và một số phụ gia khác. Đây là một trong những sản phẩm hot nhất về chất lượng của tập đoàn SCG đến từ Thái Lan với nhiều tính năng vượt trội như chống cháy,chịu nước, bền…
Sợi Cellulose tinh chế
- Sợi Cellulose được nhập khẩu từ các nước ôn đới như Nga, Canada có nguồn gốc từ cây lá kim như gỗ thông, cây tùng bách…. Khác với các cây gỗ cứng của miền nhiệt đới, cây lá kim thuộc dòng gỗ mềm nên các xớ sợi có độ dài và mảnh giúp tạo độ dẻo dai cho tấm Cemboard ngoài trời.
- Các mắt xích β-D-Glucose liên kết với nhau tạo thành một hợp chất cao phân tử và có tên gọi là sợi Cellulose. sự liên kết trong các mắt xích này tăng sự liên kết xi măng với bề mặt, một liên kết bền vững làm cho sản phẩm này có khả năng uốn cong và có tính chịu lực cao.
- Nếu dùng nguyên liệu khác thay cho sợi Cellulose thì sẽ làm cho tính năng này giảm đi rất nhiều và từ đó sản phẩm sẽ kém chất lượng hơn và khó có thể cạnh tranh trên thị trường.
- Các ma trận sợi Cellulose trên nền xi măng Portland sẽ tạo ra vô số các liên kết trong tấm , các liên kết sẽ tạo thành một mạng lưới bền vững giúp tăng cường độ uốn và độ dẻo của tấm Cemboard ngoài trời.
Xêm thêm
Sử dụng Cát Oxít silic
- Tấm Cemboard ngoài trời sử dụng cát và vôi nghiền siêu mịn (Kích thước hạt 45µm). Các hạt nguyên liệu trong quá trình hấp tại nhiệt độ 200 độ C và áp suất 10Psi tại môi trường bảo hòa độ ẩm sẽ tạo ra các khoáng Calcium silicate có độ sít đặc cao, cường độ lớn giúp tấm tăng độ cứng, và khả năng chống thấm nước.
- Các cấu trúc hạt cực mịn sẽ tạo ra cấp phối hạt liên tục trong cấu trúc tấm giúp giảm lỗ rỗng và khả năng hút nước <35%. Ngoài ra, trong quá trình sản xuất, tấm Cemboard ngoài trời được ép dưới áp lực trên 2000 tấn tạo thành một khối sít đặt với khả năng chống thấm nước cực tốt đạt mọi tiêu chuẩn quốc tế.
- Hợp chất các thành phần được dùng để cấu thành sản phẩm gồm xi măng Portland, cát oxic silic, sợi Cellulose sẽ được trộn đều, sau đó được đặt lên khuôn có kích thước tiêu chuẩn, cán ép lớp và nén một lực đủ lớn bằng phương pháp ép hơi nước thủy lực.
Quy trình sản xuất hoàn hảo này giúp tạo sự liên kết vững chắc của các thành phần của tấm theo độ dày định sẵn. Sau đó được đưa vào lò nén áp suất cao. Đó là lý do tấm Cemboard ngoài trời có độ bền cao và rắn chắc như thế.
Thông số kỹ thuật của tấm cemboard ngoài trời
- Để linh hoạt cho các hạng mục thi công, nhà sản xuất đã tạo ra nhiều kích cỡ và chiều dày khác nhau cho tấm xi măng ngoài trời. Độ dày của sản phẩm này sẽ dao động từ 3.5mm đến 20mm. Thường mỗi độ dày sẽ có một ứng dụng thiết thực.
- Những tấm có độ dày từ 3.5mm, 4mm, 4.5mm thường để làm trần nổi, trần chìm cho nhà xưởng, xí nghiệp, nhà tôn, ban công…
- Những tấm có độ dày từ 6mm, 8mm, 9mm, 10mm sẽ làm vác ngăn, làm tường ngăn trong nhà và ngoài trời.
- Những tấm có độ dày từ 12mm, 14mm, 16mm, 18mm, 20mm sẽ dùng để lót sàn gác, sàn giả đúc, gác lửng, sàn nâng, sàn kỹ thuật cho khách sạn, nhà tiền chế, nhà xưởng…
Ưu nhược điểm của tấm cemboard ngoài trời
Ưu điểm
Tấm cemboard ngoài trời là sản phẩm mang lại nhiều lợi ích cho những người xây dựng. Ưu điểm của tấm cemboard ngoài trời được thể hiện rõ rệt qua việc:
- Sản phẩm có khả năng chịu lực cực kỳ tốt và độ bền cao: Trong cấu tạo của tấm cemboard ngoài trời có sợi cellulose tạo nên độ dẻo dai và sự cứng chắc của bê tông xi măng, vì vậy mà tấm cemboard ngoài trời có thể chịu lực rất tốt, chúng có khả năng chống lại sự va đập mạnh, không bị phân rã theo thời gian.
- Chống cháy và chịu nước: Bạn không cần phải quá lo lắng về yếu tố thời tiết của Việt Nam, bởi sản phẩm này có khả năng chống cháy và chịu nước cực kỳ tốt. Đây cũng chính là ưu điểm lớn nhất của tấm cemboard ngoài trời.
- Hệ số hấp thụ nhiệt thấp: Không gian của nhà bạn sẽ trở nên thoáng mát hơn hẳn nhờ có sự can thiệp của tấm cemboard ngoài trời, ưu điểm này đã giúp cải thiện được nhược điểm của tấm tole mà chúng ta vẫn hay sử dụng bởi vì khả năng hấp thụ nhiệt của nó quá cao.
- Linh hoạt: Sử dụng tấm xi măng ngoài trời, bạn có thể linh hoạt uốn cong sản phẩm nhờ công nghệ cán lớp Flex, đặc biệt, nhờ độ đàn hồi tốt nên nó được ứng dụng trong nhiều công trình kiến trúc khác nhau, giúp bạn tiết kiệm được nhiều chi phí.
- Không gây hại đến sức khỏe: Đây là vật liệu được đánh giá là sản phẩm thân thiện với môi trường bởi không chứa thành phần amiang như những sản phẩm khác. Điều này giúp tạo sự an toàn cho sức khỏe của người sử dụng.
- Tiết kiệm chi phí: Đây là sản phẩm có độ bền chất lượng đến 50 năm mà không hề phân rã hoặc mục nát, điều này giúp bạn tiết kiệm được chi phí và nhân công sữa chữa cho công trình.
Nhược điểm
- Hơi khó tháo sau lắp.
- Tác động khi có giao động của tòa nhà.
- Nếu không được thi công đúng kỹ thuật, mối nối có thể nứt, hở.
- Chịu lực phương ngang không tốt, nên làm vách ngang nhiều, khiến công trình không được thoáng.
- Khó thi công với các kiến trúc nhiều góc cạnh.
- Giá cao hơn gạch xây.
Phân loại tấm Cemboard
Tấm Cemboard sợi Cellulose màu trắng sữa
- Tên tiếng Anh là Fiber Cement Board, sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu Thái Lan, Malaysia.
- Thành phần tấm Cemboard sợi Cellulose gồm xi măng Portland 70%, sợi Cellulose 27%, cát Silica.
- Tấm Cemboard nặng bao nhiêu? Khối lượng riêng tấm Cemboard sợi Cellulose là 1.260 kg/m3, các độ dày phổ biến gồm: 3.5mm, 4mm, 4.5mm, 6mm, 8mm, 9mm, 10mm, 12mm,14mm, 16mm, 18mm và 20mm.
- Tấm Cemboard sợi xi măng màu trắng sữa, láng mịn, mặt dưới hơi sần, chống thấm, cách âm, cách nhiệt tốt, đặc biệt rất cứng chắc, có thể uốn cong với các tấm dày dưới 8mm. Khuyết điểm tấm Cemboard sợi xi măng là bề mặt hơi thô nên cần sơn, ốp gạch trước khi sử dụng.
- Ứng dụng: Vì tấm Cemboard uốn cong, liên kết tốt nên loại này thường được làm trần chịu nước, sàn, vách nhà,…
- Các thương hiệu Cemboard sợi Cellulose tốt nhất có thể kể đến là Cemboard Prima Flex (Malaysia), Cemboard Smartboard (SCG Thái Lan), Cemboard Duraflex (Vĩnh Tường, Việt Nam),…
Tấm Cemboard xi măng dăm gỗ màu xám đen
- Tên tiếng Anh là Cement Bonded Particle Board, nhập khẩu từ Thái Lan – thương hiệu Vivaboard.
- Thành phần tấm Cemboard Thái Lan gồm xi măng 72%, gỗ băm nhuyễn 27%, hóa chất ổn định khác 1%.
- Khối lượng riêng từ 1.260-1.300 kg/m3, kích thước 1220 x 2440 (mm). Tấm cemboard dày bao nhiêu? Các độ dày phổ biến là: 8mm, 14mm, 15mm, 16mm, 18mm và 20mm.
- Tấm cemboard này mặt cắt màu vàng, thấy rõ các dăm gỗ trộn xi măng xám nhạt, bề mặt màu xám đen đặc trưng đẹp mắt, dễ dùng, không cần trang trí bề mặt, sơn hay ốp gạch. Khuyết điểm tấm Cemboard xi măng dăm gỗ màu xám đen ít độ dày và không thể uốn cong.
- Ứng dụng: Vì màu sắc thẩm mỹ nên dùng ốp tường trang trí, lát sàn chịu lực, làm vách ngăn.
Ứng dụng của tấm cemboard ngoài trời
- Tấm cemboard ngoài trời là sản phẩm có nhiều ứng dụng trong đời sống hằng ngày. Nhờ sự bền chắc, chịu lực tốt cộng với khả năng chống cháy mà có thể sử dụng sản phẩm để làm trần trang trí, làm vách ngăn văn phòng, làm vách ngăn nội thất, làm vách ngăn phân xưởng, làm sàn gác, làm sàn đúc giả, lót sàn, làm mái lợp…
Giá cả tấm cemboard trên thị trường xây dựng 2022
Giá tấm Cemboard ngoài trời bao nhiêu vẫn là mối quan tâm hàng đầu của người tiêu dùng, Liệu một sản phẩm có chất lượng tốt có được giá cả phù hợp so với các loại vật liệu truyền thống khác. Dưới đây là tổng hợp bảng giá tấm cemboard được chúng tôi tổng hợp mới nhất trên thị trường xây dựng 2022.
Bảng giá tấm cemboard ngoài trời Thái Lan
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách | Giá/ Tấm | Trọng lượng (kg) |
| 1 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 4mm | 1220×2440×4.0 mm | 140.000 | 18 |
| 2 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 4.5 mm | 1220×2440×4.5 mm | 150.000 | 20 |
| 3 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 6mm | 1220×2440×6.0 mm | 190.000 | 27 |
| 4 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 8mm | 1220×2440×8.0 mm | 265.000 | 36 |
| 5 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 10mm | 1220×2440×10.0 mm | 350.000 | 45 |
| 6 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 12mm | 1220×2440×12.0 mm | 410.000 | 54 |
| 7 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 14mm | 1220×2440×14.0 mm | 455.000 | 63 |
| 8 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 16mm | 1220×2440×16.0 mm | 485.000 | 72 |
| 9 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 18mm | 1220×2440×18.0 mm | 575.000 | 81 |
| 10 | Tấm cemboard Smartboard Thái Lan 20mm | 1220×2440×20.0 mm | 610.000 | 88 |
Bảng giá tấm cemboard ngoài trời Việt Nam
Đối với khổ nhỏ 1000x2000mm:
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách | Trọng lượng (kg) | Giá/Tấm |
| 1 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 12mm | 1000×2000×12 mm | 37 | 265.000 |
| 2 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 14mm | 1000×2000×14 mm | 44 | 280.000 |
| 3 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 15mm | 1000×2000×15 mm | 46 | 295.000 |
| 4 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 16mm | 1000×2000×16 mm | 50 | 325.000 |
| 5 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 18mm | 1000×2000×18 mm | 53 | 390.000 |
| 6 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 20mm | 1000×2000×20 mm | 55 | 425.000 |
Đối với khổ tiêu chuẩn 1220x2440mm:
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách | Trọng lượng (kg) | Giá/Tấm |
| 1 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 3.5mm | 1220×2440×3.5 mm | 16 | 120.000 |
| 2 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 4mm | 1220×2440×4 mm | 18 | 130.000 |
| 3 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 4.5mm | 1220×2440×4.5 mm | 22 | 145.000 |
| 4 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 6mm | 1220×2440×6 mm | 27 | 195.000 |
| 5 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 8mm | 1220×2440×8 mm | 36 | 260.000 |
| 6 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 9mm | 1220×2440×9 mm | 40 | 300.000 |
| 7 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 10mm | 1220×2440×10 mm | 45 | 350.000 |
| 8 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 12mm | 1220×2440×12 mm | 54 | 400.000 |
| 9 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 15mm | 1220×2440×15 mm | 70 | 430.000 |
| 10 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 16 mm | 1220×2440×16 mm | 74 | 460.000 |
| 11 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam18mm | 1220×2440×18 mm | 80 | 525.000 |
| 12 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 20mm | 1220×2440×20 mm | 91 | 600.000 |
| 13 | Tấm cemboard Duraflex Việt Nam 24mm | 1220×2440×24 mm | 116 |
Bảng giá tấm cemboard ngoài trời Malaysia
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách | Trọng lượng (kg) | Giá/Tấm |
| 1 | Tấm cemboard Malaysia 3.0mm | 1220×2440×3.0 mm | 15 | |
| 2 | Tấm cemboard Malaysia 4.5mm | 1220×2440×4.5 mm | 19 | 150.000 |
| 3 | Tấm cemboard Malaysia 6mm | 1220×2440×6 mm | 26 | 195.000 |
| 4 | Tấm cemboard Malaysia 9mm | 1220×2440×9 mm | 38 | 290.000 |
| 5 | Tấm cemboard Malaysia 12mm | 1220×2440×12 mm | 50 | 400.000 |
| 6 | Tấm cemboard Malaysia 16mm | 1220×2440×16 mm | 68 |









