Bảng tra bu lông neo móng đầy đủ chính xác nhất

Bảng tra bu lông neo đầy đủ và chính xác nhất. Hãy cùng vietmysteel tham khảo bảng tra bulong neo để có thêm cơ sở lựa chọn loại bu lông phù hợp cho dự án của mình. Danh mục bảng tra bulông neo gồm: Bảng tra khối lượng bu lông theo tiêu chuẩn DIN 931, DIN 933; Bảng tra khối lượng bu lông neo trên 1m chiều dài;  Bảng tra diện tích bu lông neo; Bảng tra cường độ bu lông neo; Bảng tra phôi thép sản xuất bu lông neo; Bảng tra bulong neo theo cấp bền.

Nếu bạn có như cầu muốn tư vấn loại bulong neo phù hợp nhất với công trình của bạn thì đừng quên gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí nhé.

Tổng qua về bu lông (bulong neo)

Bu lông neo là một loại bulong có nhiều tên gọi khác như: Bulong móng, bulong neo móng, tên gọi trong tiếng Anh là Anchor bolt. Đây là một loại buloong có tác dụng tạo liên kết cho chân móng của cột với nền, có vai trò cực quan trọng trong liên kết kết cấu, ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của cả công trình.
Bulong neo móng thường được sử dụng trong thi công hệ thống cột điện, cột đèn, các trụ móng,.. Được dùng rất nhiều trong các công trình xây dựng từ công trình dân dụng lớn như chung cư cao tầng, trung tâm thương mại, tòa nhà văn phòng,.. cho đến các công trình giao thông, các công trình công nghiệp như nhà thép tiền chế, dựng móng kho xưởng,..
Các loại bulong được phân ra làm 2 nhóm chính là bulong kết cấu và bulong liên kết. Vậy 2 nhóm bulong này có những đặc điểm đặc trưng như thế nào? Tìm hiểu chi tiết nhất trong bài viết:
Để đảm bảo được các yêu cầu về độ an toàn khi thi công, các loại bulong nói chung, bulong móng nói riêng đều được chế tạo dựa trên các tiêu chuẩn chất lượng về các đặc tính kỹ thuật theo từng cấp bền.
Vậy, đối với từng cấp bền của bu lông neo thì sẽ có những thông số kỹ thuật đặc trưng nào? Cách để tra cứu bulong neo móng chuẩn xác nhất? Các ứng dụng quan trọng của bulong neo móng trong nhiều lĩnh vực trong đời sống là gì?

Bảng tra bu lông neo móng đầy đủ chính xác nhất.

Xem thêm cập nhập bảng báo giá bulong neo mới nhất 2021. Chúng tôi cung cấp tất cả các loại bulong neo bulong móng giá rẻ nhất thị trường, cam kết đảm bảo chất lượng và tiêu tiểu sản xuất gia công.

Bảng tra khối lượng bu lông neo theo tiêu chuẩn DIN 931, DIN 933

 Chiều dài bu lông L (mm)  Đường kính danh nghĩa của ren d (mm)
  L. mm  M12  M14  M16  M18  M20  M22  M24  M27  M30  M33  M36
           35
           40      49.10
           45     53.60
           50      58.10      82.00      107
           55     62.60       88.10       115
           60     67.00       94.10      123      162      207
           65     70.30      98.80       131       171       219
           70     74.70    105.00      139       181       231
           75      79.10      111.00      147       191      243
           80     83.60     117.00      155     200      255        311      392        511      657
           85      88.10    123.00      163      210      267      326       410      534
           90     92.40    127.00       171     220      279       341      428      557       712
         100    101.00    139.00      186     240      303      370      464      603      767       951     1,136
          110   109.00     151.00     202     260      327      400      500      650      823   1,020    1,240
         120    118.00    164.00      218     280       351      430      535      695      880   1,090    1,320
         130   124.00    174.00     230     296      374      450      560      720      920    1,150    1,390
         140   133.00    185.00     246      316      398      480      595      765      975   1,220    1,470
         150    141.00    196.00     262     336      422       510      630       810   1,030   1,290    1,550
         160   150.00   207.00     278     356      446      540      665      855   1,085   1,350    1,630
         170   159.00    218.00     294     376      470      570      700      900    1,140    1,410     1,710
         180   167.00   229.00      310     396      494      600      735      945   1,200   1,480    1,790
         190   176.00   240.00     326      416       519      630      770      990   1,250   1,540    1,870
         200   184.00    251.00     342     436      544      660      805   1,030    1,310    1,610    1,950
         220     374      594      870    1,130   1,420     2,110
         240     406      644      935   1,220   1,530   2,270
         260     438      694   1,000    1,310   1,640   2,430
         280     470      744   1,076   1,750   2,590
         300     502      785     1,141   1,860   2,750

Bảng tra khối lượng bu lông neo móng trên 1m chiều dài

Đường kính Bu lông neo (mm)M14M16M18M20M24M27M30M33M36
Khối lượng / 1m chiều dài (kg)1.221.592.012.483.574.525.586.758.04

Bảng tra diện tích bu lông neo.

Trong một số trường hợp tính toán (ví dụ kiểm tra liên kết bu lông cường độ cao) chúng ta cần biết giá trị diện tích tiết diện thực của bu lông Abn
Abn thường được gọi với tên Stress Area trong các tài liệu nước ngoài.

  • Trong TVCN 5575:2012 chúng ta có thể tìm thấy thông tin về Abn tại bảng B.4 phụ lục B, liệt kê cho các loại đường kính 16, 18, … 48
  • Đối với các loại đường kính khác, hoặc với bu lông có đường kính bé hơn, Quý khách có thể tự tính thông qua công thức Bulong Ohio chia sẻ sau:
    Abn = Π /4 * [d – (0.9382 * p)]2 = 0.7854 * [d – (0.9382 * p)]2
  • Đơn vị của các đại lượng trong công thức trên là mm, trong đó
    d: đường kính danh nghĩa của bu lông
    p: bước ren (ký hiệu của từ pitch). Giá trị p theo các loại bu lông được cho trong TCVN 1916:1995, và được thống nhất ở nhiều tiêu chuẩn
Bảng diện tích bu lông neo dưới đây chúng tôi cung cấp là bảng tương đối đầy đủ các loại đường kính, bước ren, và diện tích tiết diện thực của bu lông.

Nominal

Size

Pitch

mm

Stress Area

mm2

M30.505.03
M40.708.78
M50.8014.20
M61.0020.10
M81.2536.60
M101.5058.00
M121.7584.30
M142.00115.00
M162.00157.00
M182.50192.00
M202.50245.00
M222.50303.00
M243.00353.00
M273.00459.00
M303.50561.00
M333.50694.00
M364.00817.00
M394.00976.00
M424.501121.00
M485.001473.00
M525.001758.00
M646.002676.00

 

Bảng tra cường độ bu lông neo

Cơ tínhTrị số đối với cấp độ bền
       8.8   
  3.64.64.85.65.86.66.8=<M16>M169.8*10.912.9
1. Giới hạn bền đứtDanh nghĩa30040050060080080090010001200
OB, N/mm2 Nhỏ nhất33040012060052060080083090010401220
2. Giới hạn chảyDanh nghĩa180240320300400360480372
OB, N/mm2 Nhỏ nhất190240340300420360480

Ví dụ:
Bu lông neo móng có cấp bền 8.8 thì thông số này có ý nghĩa là:
– Độ bền kéo tối thiểu là 80 kgf/mm2
– Giới hạn chảy tối thiểu là 80% x 80 = 64 kgf/mm2

Bảng tra bu lông neo theo từng cấp bền.

Một số ứng dụng của bulong neo móng.

Trong thi công nhà xưởng, nhà công nghiệp: Ta dùng bulong neo móng để bắt đế chân cột cho nhà thép tiền chế, nhà xưởng để tạo độ vững chắc cho toàn bộ hệ thống mái của nhà xưởng.
Đối với các máy móc công nghiệp trong nhà máy, ta thường dùng bulong neo để giữ chân máy cố định với nền móng, sàn nhà để giảm độ rung lắc trong suốt quá trình máy móc làm việc và cũng nhằm mục đích chống gây sai số cho một số máy móc đặc thù.
Đối với hệ thống đèn chiếu sáng công nghiệp, cột điện,.. người ta dùng bu lông móng để cố định chân cột đèn, cột điện.
Đặc biệt, các loại bu lông móng dùng để thi công hệ thống cột điện thường làm việc trực tiếp trong điều kiện ngoài trời nên phần ren của bulong cần phải được bảo vệ bề mặt bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc đầu bulong được trang bị đai ốc có mũ để hạn chế hiện tượng gỉ sét, ăn mòn do axit trong nước mưa.
Ngoài ra, bu lông neo móng còn dùng để định vị chân cẩu, chân các điểm neo giữ tàu thuyền, cầu trục phục vụ trong nhà máy hoặc ở cảng biển.

Gọi ngay