Đơn giá xây dựng nhà xưởng khung thép.

Vietmysteel xin được thông báo đơn giá xây dựng nhà xưởng thép tiền chế cập nhật mới nhất 2021. Song song đó là chương trình ưu đãi khuyễn mãi cho khách hàng chọn gói thi công xây dựng nhà xưởng trọn gói tại Vietmysteel. Hãy liên hệ ngay cho đội ngũ kỹ sư của Vietmysteel để được hỗ tư tư vấn.

Đơn giá xây dựng nhà xưởng trọn gói 2021 – Công ty Vietmysteel

Hạng mục xây dựng và dịch vụ nhà xưởng Đơn giá (VNĐ) Ghi chú 
Xin phép xây dựng nhà xưởng 50,000,000 – 200,000,000/hồ sơ Hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí 100% (nếu chọn Vietmysteel)
Thiết kế nhà xưởng trọn gói (thiết kế nhà xưởng, văn phòng; thiết kế cảnh quan…). 30,000 – 80,000/m2 Hỗ trợ miễn phí 100% chi phí thiết kế (nếu chọn Vietmysteel)
Thi công xây dựng nhà xưởng (nhà xưởng khung thép; nhà xưởng bê tông cốt thép; nhà xưởng, nhà kho khác). 850,000 – 1,500.000/m2 Liên hệ báo giá chi tiết
Thi công lắp đặt trạm biến áp nhà xưởng sản xuất (50KVA, 75KVA, 100KVA, 160KVA, 180KVA, 250KVA, 320KVA, 400KVA, 500KVA, 560KVA, 630KVA, 750KVA, 800KVA, 1000KVA, 1250KVA, 1500KVA, 1600KVA, 1800KVA, 2000KVA, 2500KVA). 500,000,000 – 1,500,000,000/trạm Liên hệ báo giá chi tiết
Thi công hệ thống điện nhà xưởng trọn gói (điện chiếu sáng, hệ thống điện lạnh, điện cơ, tủ điện…). 30,000 – 50,000/m2 Liên hệ báo giá chi tiết
Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng (hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler). 14.000 – 18,000/m2 Liên hệ báo giá chi tiết
Thi công lắp đặt cầu trục nhà xưởng (từ 2 tấn đến 100 tấn, dầm đôi – dầm đơn). 150,000,000 – 550,000,000/cầu trục Liên hệ báo giá chi tiết
Thi công hệ thống thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng. Liên hệ báo giá chi tiết Liên hệ báo giá chi tiết
Thi công hệ thống thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng. Liên hệ báo giá chi tiết Liên hệ báo giá chi tiết
Hoàn công xây dựng nhà xưởng. 30,000,000 – 200,000,000/hồ sơ Hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí 100% (nếu chọn Vietmysteel)

Chú ý: Đơn giá xây dựng nhà xưởng phụ thuộc và nhiều yếu tố, hãy liên cho đội ngũ kỹ sư của Vietmysteel để được báo giá chi tiết và chính xác cho công trình của bạn. Chương trình hỗ trợ miễn phí chỉ áp dụng cho những khách hàng chọn Vietmysteel thi công nhà xưởng trọn gói.

Bảng giá xây dựng nhà xưởng theo từng hạng mục xây dựng

Bảng giá xây dựng nhà xưởng chi tiết theo từng hạng mục thi công và nguyên vật liệu xây dựng cập nhật mới nhất Vietmysteel
Hạng mục thi công xây dựng Đơn giá VNĐ Ghi chú xuất xứ vật tư
Móng cọc D250 – bê tông cốt thép 310.000/m Thép Vinakyoei, bản mã 6mm)
Đóng cọc tràm chiều dài 4.5m, D8-10 30,000/cây Cọc tràm loại 1- thẳng, đủ ĐK
Phá dỡ bê tông đầu cọc 70,000/cái  
Đào đất nền thủ công 65,000/m3  
Đào đất bằng cơ giới 20,000/m3  
Đắp đất nền thủ công 40,500/m3  
Đắp đất bằng cơ giới 15,000/m3  
Nâng nền bằng cát san lấp 180.500/m3  
Nâng nền bằng cấp phối 0-4 240,000/m3  
Ban đổ đất dư 62,000/m3  
Bê tông lót đá 1×2, M150 950,000/m3 XM Hà Tiên, Holcim
Bê tông đá 1×2, mác 250 1,250,000/m3 XM Hà Tiên, Holcim
Ván khuôn kết móng, cột, dầm sàn.. 160,500/m2  
Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm, lanh tô…) 220,500/m3  
Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng 22,500/kg Thép Việt Nhật, Miền Nam, Pomina
Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 1,250,000/m3 Gạch tuynel loại 1
Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 1,650,000/m3 Gạch tuynel loại 1
Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 2,200,000/m3 Gạch tuynel loại 1
Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 1,950,000/m3 Gạch Tuynel loại 1
Trát tường ngoài, M75 85,000/m2 XM Hà Tiên, Holcim
Trát tường trong, M75 70,000/m2 XM Hà Tiên, Holcim
Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô, M75 85,000/m2 XM Hà Tiên, Holcim
Lát nền gạch ceramic các loại 270,000/m2 Giá gạch 180.000đ/m2
Ốp gạch ceramic các loại 320,000/m2 Giá gạch 200.000đ/m2
Lát đá granite các loại 880,000/m2 Đen Huế,  P.Yên, Đỏ B.Định
Làm trần thạch cao thả 60×60 130,500/m2 Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường.
Làm trần thạch cao chìm 156,000/m2 Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường.
Làm trần nhựa 115,000/m2 Tấm nhựa Đài Loan 
Bả bột matit vào tường 23,590/m2 Bột bả tường Joton
Bả bột matít vào cột, dầm, trần, thang 28,000/m2 Bột bả tường Joton
Sơn nước vào tường ngoài nhà 27,500/m2 Sơn Maxilite + lót
Sơn dầm, trần, tường trong nhà 22,5500/m2 Sơn Maxilite + lót
Chống thấm sika theo quy trình  160,500/m2 Ccông nghệ Sika
Vách ngăn thạch cao khung nhôm – 1 mặt 220,500/m2 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.
Vách ngăn thạch cao 2 mặt 250,500/m2 Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường.
Xử lý chống nóng sàn mái 250,000/m2 Gạch bọng, hoặc 6 lỗ
Lợp mái ngói 300,000/m2 Ngói Đồng Tâm, Thái
Lợp ngói rìa, ngói nóc 45,000/viên Ngói Đồng Tâm, Thái
Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) 28,500/kg Thép CT3, TCXDVN
Giằng (mái + cột + xà gồ) 32,500/kg Thép CT3, TCXDVN
Xà gồ C  25,500/kg Thép CT3, TCXDVN
Tole hoa 4.5dem  lót sàn 175,000/m2 Thép CT3, TCXDVN
Sàn cemboard 20mm tấm 1.2×2.4 m 250,600/m2 C.ty Thông Hưng
Lợp mái tole 165,500/m2 Tole Hoasen, Povina, Miền Nam

Ghi chú: Đơn giá có thể thay đổi theo giá cả nguyên vật liệu xây dựng trên thị trường và quy mô diện tích của công trình.

Đơn giá xây dựng nhà xưởng Vietmysteel

Tổng quan về nhà xưởng tại Việt Nam.

Khoảng 95% các công trình xây dựng nhà xưởng, nhà kho tại Việt Nam đang sử dụng loại kết cấu nhà thép tiền chế. Xây dựng nhà xưởng khung thép tiền chế đang được các chủ đầu tư lựa chọn như một giải pháp tối ưu hoàn hảo vì giá xây dựng nhà xưởng khung thép tiết kiệm hơn và thời gian thi công nhanh chóng. Ở bài viết này hãy cùng Vietmysteel đi sâu tìm hiểu về về giải pháp xây dựng nhà xưởng bằng khung thép tiền chế. Qua đó bạn có thể dễ dàng lên được bản dự toán chi phí xây dựng kho xưởng nhanh chóng, dễ dàng và chính xác nhất.

Nhà xưởng khung thép tiền chế là gì?.

Nhà xưởng khung thép tiền chế hay nhà xưởng tiền chế được hiểu đơn giản là kết cấu chịu lực của những công trình xây dựng được thiết kế và cấu tạo bởi nguyên liệu thép. Toàn bộ kết cấu của nhà xưởng như: Khung kèo, cột trụ, xà gồ… gọi chung là kết cấu thép, được sản xuất gia công sẵn tại nhà máy theo bản vẽ có đã thiết kế sẵn nên việc lắp dựng tại công trường được diễn ra rất nhanh chóng.

Nhà xưởng khung thép bền, chịu được lực tốt và ít tác động từ môi trường. Nhờ vậy mà nhà xưởng công nghiệp kết cấu thép được xây dựng và sử dụng rộng rãi.

Ưu điểm của nhà xưởng khung thép

Tiết kiệm chi phí. Độ bền và tính cơ động cao. Lắp dựng nhanh chóng. Giả pháp “Xanh”.
Giá thành của nhà thép tiền chế có thể thấp hơn đến 25% mỗi mét vuông (m2) so với phương pháp truyền thống.  Quý trình xây dựng, lắp dựng đơn tốn ít nhân công và thời gian thi công nhanh chóng. Cấu kiện thép cột, kèo, vì kèo có độ bền rất cao so với các vật liệu khác hơn nữa nhà thép tiền chế có thể dễ dàng tháo lắp nên việc mở rộng hay di dời công trình cũng rất đơn giản vì chúng có thể tái sử dụng nhiều lần. Tất cả cấu kiện thép đầu được sản xuất tại nhà máy và lắp dựng bằng các liên kết bu lông tại công trường. Vì vậy, quá trình lắp dựng được diễn ra nhanh chóng, đơn giản với những thiết bị gọn nhẹ. Nhà thép tiền chế là giải pháp “xanh” cho môi trường nhờ giảm thiểu khí CO2, tiết kiệm năng lượng và tái chế hiệu quả.

Cấu tạo của nhà xưởng khung thép.

  1. Phần móng: tác dụng của phần móng là truyền tải trọng lượng của công trình xuống nền đất bên dưới. Tương tự như các kiểu nhà truyền thống thông thường, nhà thép tiền chế cũng sử dụng hệ móng bằng bê tông cốt thép.
  2. Bu lông móng: tác dụng của bu lông móng chính là liên kết phần móng bằng bê tông cốt thép với các cột thép hình. Công trình nhà xưởng bằng thép tiền chế thường sử dụng bu lông có đường kính M22 trở lên. Quá trình lắp đặt bu lông móng cần phải đảm bảo chính xác tuyệt đối vì nó có ảnh hưởng đến việc lắp đặt các cấu kiện dầm, cột
  3. Cột: cột trong các công trình nhà xưởng có cấu tạo từ thép, thường dùng nhất là cột hình chữ H, ngoài ra còn có cột hình tròn sử dụng cho một vài công trình đặc biệt.
  4. Dầm: phổ biến nhất là dầm có hình chữ I.
  5. Vi kèo: trong các công trình nhà xưởng bằng khung thép tiền chế, vi kèo được tạo ra để vượt những nhịp lớn có độ lớn từ 30-50m. Vi kèo có thể được cấu tạo từ dầm thép hình tiết diện thay đổi hoặc dạng dàn.
  6. Xà gồ: có nhiều loại xà gồ được sử dụng để tạo nên những công trình nhà xưởng bằng thép tiền chế. Xà gồ có thể là dạng chữ C, chữ Z hoặc chữ U.
    Chiều dài và chiều cao của xà gồ phụ thuộc vào các bước cột và tải trọng của công trình. Khoảng cách thông thường là từ 1 – 1,4m.
  7. Mái tôn: mái tôn được dùng phổ biến trong các công trình nhà xưởng bằng thép tiền chế. Để đảm bảo tính cách nhiệt và chống ồn, phần mái tôn sẽ được cấu tạo thêm một lớp bông thủy tinh hoặc lớp cách nhiệt.
  8. Tấm lợp sáng: tấm lợp sáng và mái tôn giống nhau về mặt hình dáng nhưng khác biệt trong chức năng. Cụ thể là tấm lợp sáng được dùng để hấp thu ánh sáng ban ngày nhằm tiết kiệm điện năng chiếu sáng cho công trình.
  9. Cửa trời: nhiệm vụ chính là thông gió và lấy sáng.
  10. Tường bao xung quanh: là phần không thể thiếu của các công trình nhà xưởng bằng khung thép tiền chế.
  11. Thưng: thưng là phần che xung quanh nhà xưởng tính từ phần tường xây lên mái tôn, tấm panel, alu…
  12. Giằng: gồm giằng mái, giằng xà gồ, giằng đầu hồi. Mục đích của nó là tăng khả năng liên kết cho các bộ phận của công trình, đảm bảo tính ổn định của toàn bộ kết cấu khung trong thời gian xây dựng và sử dụng nhà xưởng khung thép tiền chế.
  13. Mái canopy: hệ mái canopy cho phép khách hàng được lợp thêm một lớp tôn, kính hoặc ốp tấm alumium cho công trình.
  14. Máng thu nước, ống thoát nước: máng thu sẽ được đặt dọc 2 bên mái để nước mưa có thể chảy dễ dàng từ mái tôn xuống, trong khi đó nhiệm vụ của ống thoát nước là thoát nước từ máng nước để đưa xuống hệ thống cống thoát nước.
  15. Cột thu lôi: cột thu lôi được sử dụng để thu sét xuống mặt đất, đảm bảo an toàn cho công trình và trang thiết bị máy móc được đặt bên trong.
Quy trình thi công nhà xưởng trọn gói Vietmysteel

Quy trình thi công nhà xưởng khung thép.

Quy trình thi công nhà xưởng khung thép thông tường gồm 3 công đoạn chính để xây dựng một nhà xưởng hoàn chỉnh, bao gồm: thiết kế, gia công kết cấu thép và lắp dựng nhà xưởng.

  • Bản vẽ kiến trúc: Bản vễ kiến trúc nhà xưởng giúp đưa ra những giải pháp thiết kế, phân tích đánh giá và chọn ra phương án tốt nhất cho nhà đầu tư. Sau đó, tiến hành hoàn thiện bản vẽ kiến trúc và thể hiện rõ trên những phối cảnh, mặt đứng, mặt bằng và mặt cắt.
  • Bản vẽ gia công kết cấu thép: Khi bản vẽ kiến trúc được chủ đầu tư chấp thuận thì bản vẽ gia công kết cấu thép sẽ thể hiện chi tiết và chú thích rõ ràng cho từng cấu kiện trên bản vẽ. Chất lượng công trình phụ thuộc rất lớn vào độ chính xác của bản vẽ gia công. Chỉ cần một chút sai sót trong quá trình thiết kế sẽ dẫn đến chất lượng nhà xưởng bị giảm sút.
  • Gia công kết cấu thép (cột, kèo, dầm): Quy trình gia công cấu kiện dưa trên bản vẽ thiết kế bao gôm những công đoạn sau :

Các kỹ sư yêu cầu phải hiểu được sơ đồ bố trí chi tiết cho từng cấu kiện thép, làm đúng theo phương án đã đề ra trong bản vẽ thiết kế nhằm đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng tốt nhất cho công trình.

Đơn giá xây dựng nhà xưởng khung thép.

Bảng giá xây dựng nhà xưởng khung thép mới nhất 2020 Vietmysteel xin được gửi tới quý khách hàng và chủ đầu tư. Để từ đó, chủ đầu tư có thể nắm bắt được giá cả thị trường và lựa chọn cho mình được một đơn vị thi công nhà xưởng uy tín và phù hợp nhất.

Loại Hạng mục thi công Đơn giá (NVD)
Đơn giá thi công xây dựng nhà xưởng tiền chế quy mô nhỏ, và các công trình tiện ích khác
Lắp dựng Thi công lắp dựng nhà xưởng 400,000 – 600,000 đồng/m².
Xây dựng kết cấu thép Thi công phần xây dựng 350,000 – 500,000 đồng/m².

Tổng chi phí

Hoàn thiện nhà xưởng 750,000 – 1,100,000 đồng/m²
Đơn giá xây dựng nhà xưởng khung thép khẩu độ >20m.
Lắp dựng kết cấu thép Thi công lắp dựng nhà xưởng 300,000 – 450,000 đồng/m²
Xây dựng Thi công xây dựng nhà xưởng 250,000 – 400,000 đồng/m²
Tổng chi phí Hoàn thiện nhà xưởng 550,000 – 850,000 đồng/m²

Đơn giá gia công khung kèo thép kết cấu thép nhà xưởng tiền chế 

Hạng mục Đơn vị Đơn giá (VNĐ)
Gia công sản xuất kết cấu thép Kg 5.000đ – 8.000đ/Kg
Khung kèo thép 
Vì kèo thép

Đơn giá chi tiết phần thi công lắp dựng nhà xưởng khung thép

STT Hạng mục thi công Đơn giá (VNĐ)
I Lắp dựng khung kết cấu thép 50.000đ/m²
1 Lắp dựng khung chính
2 Lắp dựng khung nóc gió
3 Lắp dựng consonle cửa đi
II Lắp đặt tôn mái  (không gồm chống nóng ) 20.000đ/m²
III Lắp đạt tôn vách 25.000đ/m²
IV Lắp đặt máng xối, ống nước 75.000đ/m²
V Lắp đặt viền (diềm),chỉ (Viền úp nói và viềm đầu hồi, viền chân tôn…) 25.000đ/m2

Lưu ý : Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT. Đơn giá xây dựng sẽ thay đổi theo từng thời điểm. Vui lòng liên hệ để để nhận được báo giá xây dựng nhà xưởng tiền chế chi tiết với công trình cụ thể của quý công ty.

Đặc biệt khi thi công nhà xưởng chúng tôi sẽ miễn phí toàn bộ tiền tư vấn thết kế nhà xưởng cho chủ đầu tư.

Miễn phí tư vấn pháp lý về xin giấy phép xây dựng nhà xưởng, nhà kho hoặc các công trình liên qua.

Miễn Phí hoàn công xây dựng nhà xưởng tiền chế cho chủ đầu tư

Để nhận được báo giá chính xác cho từng hạng mục thi công. Quý khách hàng vui lòng làm theo các bước sau đây:

Quy trình báo giá thi công xây dựng nhà xưởng khung tiền chế

  • Bước 1: Liên hệ qua hotline 0919.993.479 (Mr. Xuân) CEO Vietmysteel để trao đổi đưa ra yêu cầu cụ thể về công trình cụ thể về công trình, dự án cần thực hiện.

  • Bước 2: Mr. Xuân sẽ gặp trực tiếp quý công ty để khảo sát thực tế vị trí dự án. Sau đó đưa ra giải pháp thi công xây dựng nhà xưởng phù hợp với yêu cầu và mục đích sử dụng các biện pháp thi công xây dựng có lợi nhất.

  • Bước 3: Gửi báo giá thi công xây dựng nhà xưởng chi tiết cho khách hàng qua email.

Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây dựng nhà xưởng tiền chế.

Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá xây dựng nhà xưởng khung thép tùy vào thời điểm, địa điểm xây dựng, công năng riêng biệt của nhà xưởng mà chúng tôi sẽ có những bảng báo giá phù hợp nhất dành cho chủ đâu tư. Thông thường, đơn giá xây dựng nhà xưởng thường bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố chủ đạo sau:

Thi công nhà xưởng trọn gói

Loại hình nhà xưởng:

Một công trình nhà xưởng sẽ có nhiều loại hình khác nhau như nhà xưởng bê tông cốt thép, nhà xưởng thép tiền chế, nhà xưởng phục vụ sản xuất, nhà xưởng để làm kho hàng, chứa vật liệu,… Tùy vào công năng, mục đích sử dụng mà có những đơn giá khác nhau.

Quy mô nhà xưởng:

đơn giá xây dựng nhà xưởng 500m², 1000m², 50000m², 10000m², 20000m², 50000m² hoàn toàn khác nhau. Với những công trình diện tích càng lớn thì chi phí xây dựng/m² bao giờ cũng nhỏ hơn so với những công trình nhà xưởng có quy mô nhỏ.

Vật liệu sử dụng:

Việc chủ đầu tư lựa chọn cho doanh nghiệp của mình những mẫu nhà xưởng được thiết kế theo hướng hiện đại và sử dụng những loại vật liệu mới chắc chắn sẽ làm gia tăng chi phí xây dựng công trình. Việc lựa chọn những mẫu thiết kế đơn giản những vẫn đáp ứng được công năng sử dụng, hệ thống chiếu sáng, thông gió cho nhà xưởng cũng sẽ giúp tiết kiệm chi phí rất nhiều cho việc xây dựng.

Kết cấu – thiết kế của nhà xưởng:

Tùy vào mục đích sử dụng của nhà xưởng mà lựa chọn những loại vật liệu khác nhau, sao cho phù hợp nhất. Đối với những nhà xưởng dùng để sản xuất thực phẩm, gia công cơ khí hay các thiết bị điện tử thường có yêu cầu cao về vật liệu xây dựng (chi phí xây dựng sẽ cao hơn nhà xưởng thông thường).

Nhà thầu xây dựng:

mỗi một đơn vị xây dựng sẽ có những bảng báo giá xây dựng khác nhau cho nhà đầu tư. Do vậy việc cân nhắc tìm một đơn vị thi công uy tín, có tiếng trong lĩnh vực xây dựng sẽ giúp tiết kiệm chi phí cho công trình.

Thời gian thi công:

Tùy theo quy mô, diện tích nhà xưởng mà sẽ có những mốc thời gian thi công khác nhau. Tuy nhiên việc đảm bảo đúng tiến độ, thời gian hoàn thành công trình sẽ giúp nhà đầu tư tiết kiệm rất nhiều chi phí. Chúng tôi luôn nỗ lực hết mình để mang đến cho khách hàng những công trình bền vững, chất lượng. Chúng tôi hiểu rằng, chi phí xây dựng nhà xưởng công nghiệp là rất lớn. Chính vì thế, Việt Mỹ Steel luôn tìm cách giúp chủ đầu tư tiết kiệm chi phí xây dựng nhất có thể bằng cách đưa ra những phương án thiết kế tối ưu nhất, tự gia công kết cấu thép phục vụ việc xây dựng, đảm bảo 100% đúng tiến độ thi công nêu trong hợp đồng.

Công ty Việt Mỹ Steel tự hào là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực tư vấn thiết kế, thi công công trình công nghiệp sử dụng kết cấu thép. Với hơn 10 năm kinh nghiệm cùng đội ngũ lãnh đạo, kiến trúc sư, kỹ thuật viên lành nghề, tâm huyết, giàu kinh nghiệm thực tiễn, trang thiết bị hiện đại phù hợp với mọi công trình. Chúng tôi cam kết mang lại cho quý khách hàng những công trình chất lượng, bền vững với thời gian.

Bảng vật tư sử dụng trong thi công nhà xưởng

Hạng mục Vật tư sử dụng Đơn vị tính
Móng cọc D250 – bê tông cốt thép Thép Vinakyoei, bản mã 6mm Mét
Đóng cọc tràm dài 4m, D8-10 Cọc tràm loại 1 – thẳng, đủ điều kiện cây
Đào đất nền thủ công Máy cơ giới
Đào đất cơ giới Máy cơ giới
Đắp đất nền thủ công Máy cơ giới
Đắp đất cơ giới Máy cơ giới
Nâng nền bằng cát san lấp Máy cơ giới
Nâng nền bằng cấp phối 0 – 4 Máy cơ giới
San đổ đất dư Máy cơ giới
Bê tông lót đá 1×2, M150 Xi măng Hà Tiên, Holcim
Bê tông đá 1×2, mác 250 Bê tông thương phẩm
Ván khuôn kết cấu thường Máy cơ giới
Ván khuôn kết cấu phức tạp (Sino) Máy cơ giới
Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng Thép Việt – Nhật hoặc Pomina Kg
Xây tường 100 gạch ống 8x8x18 Gạch Tuynel
Xây tường 200 gạch ống 8x8x18 Gạch Tuynel
Xây tường 100 gạch thẻ 4x8x18 Gạch Tuynel
Xây tường 200 gạch thẻ 8x8x18 Gạch Tuynel
Trát tường ngoài, M75 Xi măng Hà Tiên, Holcim
Trát tường trong, M75 Xi măng Hà Tiên, Holcim
Bả bột sơn nước vào tường Bột bả tường Nippon, Việt – Mỹ
Bả bột sơn nước vào cột, dầm, trần Bột bả tường Nippon, Việt – Mỹ
Sơn nước vào tường ngoài nhà Sơn Nippon + lót
Sơn dầm, trần tường trong nhà Sơn Nippon + lót
Chống thấm theo quy trình công nghệ Theo công nghệ Sika
Vách ngăn thạch cao 1 mặt Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường
Vách ngăn thạch cao 2 mặt Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường
Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) Thép CT3, TCXDVN Kg
Giằng (mái + cột + xà gồ) Thép CT3, TCXDVN Kg
Xà gồ C (thép đen + sơn) Thép CT3, TCXDVN Kg
Tole hoa (4mm) trải sàn Thép CT3, TCXDVN
Sàn cemboard 20mm (100kg/m2) Thông Hưng, Việt Nam
Lợp mái tole Tole Hoasen, Povina

Lưu ý: Bảng đơn giá xây dựng nhà xưởng, nhà kho khung thép bên trẻ chỉ để minh họa và có thể thay đổi theo thời giá. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết chính xác giá cả hiện tại của từng hạng mục và được tư vấn thêm.

Liên hệ tư vấn và báo giá thiết kế thi công xây dựng nhà xưởng.

Công ty Vietmysteel

  • Hotline: 0975 .725 .709
  • Website: https://vietmysteel.com
  • Email: [email protected]
  • Factory 1: Số 3/200 đường Tân Thới Nhì 24, xã Tân Thới Nhì, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Factory 2: Đường Thuận Giao 25, Phường Thuận Giao, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.
  • Factory 3: Đường DT 824, ấp Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An.

Gọi ngay