...

Nhà xưởng tiền chế có những loại nào

Nhà xưởng tiền chế là loại hình nhà xưởng sử dụng kết cấu khung thép đú sẵn, giúp tiết kiệm chi phí, thời gian thi công và dễ dàng lắp đặt. Tuy nhiên, tùy theo nhu cầu sử dụng mà nhà xưởng tiền chế sẻ được thiết kế theo nhiều loại khác nhau. Bài viết này sẽ giúp bạn giải đáp câu hỏi “nhà xưởng tiền chế có những loại nào?”, đồng thời phân tích chi tiết cấu tạo, ứng dụng, ưu nhược điểm và chi phí thi công của từng loại.

Nhà xưởng tiền chế có những loại nào

Xem thêm bài viết tổng hợp về nhà xưởng tiền chế từ câu tạo, thiết kế, thi công đến chi phí thi công nhà xưởng tiền chế có thể bạn chưa biết

Nhà xưởng khung thép 1 tầng

  • Cấu tạo: Dùng khung thép hình I, kèm theo mái tôn và tường bao gạch hoặc panel.

  • Ưu điểm: Chi phí thấp, thi công nhanh, dễ dàng cải tạo.

  • Nhược điểm: Giới hạn chiều cao, không gian.

  • Ứng dụng: Các xưởng may, xưởng gỗ, kho lưu trữ.

  • Chi phí: Khoảng 1.200.000 – 1.800.000 VNĐ/m².

Nhà xưởng khung thép 1 tầng

Nhà xưởng có cầu trục

  • Cấu tạo: Thêm hệ kèm dầm để lắp đặt cầu trục (1 tấn đến 50 tấn).

  • Ưu điểm: Nâng chuyển hàng nặng nhanh, an toàn.

  • Nhược điểm: Tăng chi phí kế cả xây lẫn vận hành.

  • Ứng dụng: Xưởng cầu trục, đúc khuôn, làm kính.

  • Chi phí: Khoảng 2.000.000 – 3.500.000 VNĐ/m².

Nhà xưởng có cầu trục

Nhà xưởng 2 tầng (sàn deck hoặc bên tông)

  • Cấu tạo: Khung thép tích hợp với sàn deck/BTCT.

  • Ưu điểm: Tiết kiệm diện tích, tăng không gian làm việc.

  • Nhược điểm: Tải trọng cao, yêu cầu thi công chính xác.

  • Ứng dụng: Xưởng sản xuất kết hợp kho và VP.

  • Chi phí: Khoảng 2.500.000 – 4.000.000 VNĐ/m².

Nhà xưởng 2 tầng (sàn deck hoặc bên tông)

Nhà xưởng tiền chế kết hợp văn phòng

  • Cấu tạo: 1 phần là nhà xưởng, 1 phần thiết kế văn phòng.

  • Ưu điểm: Tiện lợi, dễ quản lý.

  • Nhược điểm: Thiết kế yêu cầu thẩm mỹ cao.

  • Ứng dụng: DN sản xuất quy mô vừa.

  • Chi phí: 2.000.000 – 3.800.000 VNĐ/m².

Nhà xưởng tiền chế kết hợp văn phòng

Nhà xưởng đông lạnh/kho lạnh

  • Cấu tạo: Dùng vách panel PU, sàn cách nhiệt.

  • Ưu điểm: Bảo đảm nhiệt độ, tiết kiệm nhiệt.

  • Nhược điểm: Chi phí vận hành cao.

  • Ứng dụng: Ngành thực phẩm, thuỷ sản, y tế.

  • Chi phí: 3.000.000 – 6.000.000 VNĐ/m².

Nhà xưởng đông lạnh/kho lạnh

Nhà xưởng khung thép chữ U, L, Z

  • Cấu tạo: Linh hoạt theo địa hình đất.

  • Ưu điểm: Tối ưu luồng sản xuất.

  • Nhược điểm: Yêu cầu thiết kế tối ưu, kéo dài thời gian.

  • Ứng dụng: Dây chuyền sản xuất phức tạp.

  • Chi phí: Tuỳ theo yêu cầu, trung bình từ 2.000.000 VNĐ/m².

Nhà xưởng khung thép chữ L

Nhà xưởng mở (mái che không tường)

  • Cấu tạo: Khung thép + mái che, không có tường bao.

  • Ưu điểm: Rẻ, dễ thông gó.

  • Nhược điểm: Không chống mắm, bụi bẩn.

  • Ứng dụng: Bãi xe, kho gỗ, trạm bê tông.

  • Chi phí: 800.000 – 1.500.000 VNĐ/m².

Nhà xưởng tiền chế có nhiều loại, được thiết kế dựa trên mục đích sử dụng và quốy mô hoạt động của doanh nghiệp. Việc lựa chọn đúng loại nhà xưởng sẽ giúc doanh nghiệp tiết kiệm chi phí, tối ưu sản xuất và dễ dàng bảo trì về sau.

Hãy liên hệ với đội ngũ kỹ sư của chúng tôi để được tư vấn lựa chọn loại nhà xưởng phù hợp nhất với doanh nghiệp của bạn!

TỔNG HỢP BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Seraphinite AcceleratorBannerText_Seraphinite Accelerator
Turns on site high speed to be attractive for people and search engines.