Thiết kế layou xưởng may

Cần lưu ý gì khi thiết kế layout xưởng may.?. Đây là câu hỏi được nhiều chủ đầu tư cũng như bạn đọc gửi đến chúng tôi trong thời gian qua. Để quý bạn đọc có được cái nhìn tổng quan và những lưu ý chi tiết khi thiết kế xây dựng xưởng may công nghiệp. Hãy cùng đội ngũ kỹ sư của chúng tôi cùng tham khảo bài viết tổng hợp dưới đây nhé.

Thiết kế xưởng may

Khái niệm cơ bản về thiết kế layout xưởng may như sau: Là cách lắp đặt thiết bị, các phương tiện sản xuất vào một mặt bằng chuyền may hay xưởng may hợp lý để sản xuất tốt, năng suất cao và an toàn lao động.
Sử dụng các kí hiệu theo qui ước để vẽ và ghi chú kí hiệu thiết bị, kích thước chiếm chỗ, kích thước khoảng trống lối đi..

Xem thêm: Thiết kế xưởng may công nghiệp tiết kiệm chi phí

Cần lưu ý gì khi thiết kế xưởng may công nghiệp.

Nguyên tắc bố trí mặt bằng:

  • Đường đi bán thành phẩm ngắn nhất, để thời gian sản phẩm ra chuyền nhanh nhất
  • Tốn ít diện tích, tiết kiệm máy móc và công nhân

Yêu cầu:

  • Người thiết kế hiểu rõ kích thước và cấu tạo nhà xưởng. Thiết kế mặt bằng dựa theo qui trình công nghệ, các vị trí làm việc được bố trí hợp lý, đảm bảo tổ chức sản xuất tốt nhất
  • Chú ý xưởng may phải rộng, thoáng đạt, chiếu sáng tốt, vận chuyển thuận lợi.
  • Các vị trí sản xuất không quá xa nhau. Bố trí thêm các bàn để bán thành phẩm, bàn để sản phẩm, bàn kiểm tra…trong sơ đồ mặt bằng dây chuyền
  • Mỗi vị trí có ký hiệu riêng và được đánh số thứ tự theo bảng qui trình may. Có ghi chú ký hiệu ở cuối góc bảng vẽ, có số lượng máy, số công nhân.
  • Mặt bằng thiết kế cần bố trí thêm diện tích để máy dự trữ khi thay đổi mã hàng mới
  • Từ bảng vẽ thiết kế mặt bằng mới cần kiểm tra kỹ rồi mới triển khai lắp đặt thiết bị máy móc..
  • Các điều kiện xem xét bố trí mặt bằng
  • Số lượng công nhân, nhân viên (nam, nữ)
  • Máy móc (kích thước, số lượng, trọng lượng)
  • Cửa vào, cửa ra (kích thước, chiều rộng, vị trí, số lượng)
  • Văn phòng điều hành, quản lý (chổ đặt)
  • Nhà kho (vị trí, diện tích)
  • Diện tích mỗi vị trí sản xuất : 4,96 – 6,6 m2
  • Nhà vệ sinh, phòng thay quần áo, nhà ăn tập thể, chỗ để giỏ xách…
  • Nhà ăn tập thể: 1 m2/CN .
  • Phòng thay quần áo: 0,56 m2/CN .
  • Nhà vệ sinh nam: 1 nhà cho 30 CN (hay ít hơn) .
  • Nhà vệ sinh nữ: 1 nhà cho 20 CN (hay ít hơn)

Cơ cấu xây dựng:

  • Nhà 1 tầng là tốt nhất, nhà nhiều tầng giảm diện tích yêu cầu nhưng tốn diện tích cầu thang, thang máy, hành lang, cột nhà nhiều hơn
  • Trần nhà cao: 3,5 – 5,5 m
  • Cột nhà: lớn nhỏ tùy theo số tầng…
  • Cầu thang: 2 hay nhiều hơn cho nhà nhiều tầng
  • Sàn: bằng phẳng và chịu sức nặng của máy móc thiết bị
  • Ánh sáng: cửa sổ rộng nhất kiểu 2 – 3 tầng
  • Lối đi: càng thẳng càng tốt
    Mức rọi sáng: cường độ rọi sáng ủi 200 lux, cắt 300 lux, may 200 – 1000 lux, kiểm tra 2000 lux. 1 đèn tuýp 40 w chiếu sáng 3,3 m2
  • Thông gió: bằng máy điều hòa nhiệt độ hoặc các quạt thổi, hút

Lưu ý quan trọng

  • Ở nước ta, thiết kế mặt bằng xưởng may, chuyền may thường bỏ qua, mà thường giữ cố định việc lắp đặt thiết bị từ đầu. Việc vận chuyển hàng do công nhân mang từ vị trí này qua vị trí khác, việc lắp đặt thiết bị không theo thứ tự của qui trình thì không ảnh hưởng nhiều đến dây chuyền sản xuất Ở nước tiên tiến, việc vận chuyển được tự động hóa bằng băng chuyền , việc lắp đặt thiết bị cần theo qui trình nhất là dây chuyền hàng dọc

Qui trình bố trí và tính toán diện tích mặt bằng

Chuyền may:

  • Thống kê các vị trí sản xuất: chủng loại, số lượng, kích thước chiếm chỗ
  • Bố trí các vị trí vào mặt bằng tự do hoặc mặt bằng có sẵn theo tỉ lệ thu nhỏ 1:100, 1:50
  • Tính toán chiều dài, chiều rộng, diện tích chuyền may

Xưởng may:

  • Thống kê các chuyền, khu vực khác: nhà vệ sinh, phòng quản đốc..: số lượng, kích thước chiếm chỗ, khoảng cách lối đi
  • Bố trí các vị trí vào mặt bằng tự do hoặc mặt bằng có sẵn theo tỉ lệ thu nhỏ 1/100, 1/50
  • Tính toán chiều dài, chiều rộng, diện tích xưởng may

Các số liệu, tính toán diện tích mặt bằng

Số liệu: * Kích thước chiếm chổ của các vị trí (thiết bị, bàn)

  • Máy may bằng 1 kim, 2 kim, đính bọ, đính nút..: 1200mm x 600mm
  • Máy vắt sổ, thùa khuy, bàn để ủi thường …: 1200mm x 700mm
  • Bàn để bán thành phẩm, bàn để cắt chỉ và sản phẩm, bàn để kiểm tra đầu và cuối chuyền:3200mm x 1500mm
  • Thùng để bán thành phẩm tại vị trí, kích thước ghế ngồi (băng dài) 1000mm x 350mm
  • Bàn để bán thành phẩm tại vị trí 600 mm x 600 mm
  • Máy ép keo lớn JFS: 3330 mm x 1300 mm
  • Máy ép loại nhỏ: 1200 mm x 1200 mm
  • Máy lộn cổ ép nhiệt: 1200 mm x 600 mm
  • Máy mổ túi tự động: 1500 mm x 1100 mm
  • Bàn tự trôi : rộng bàn 1000 mm. * Kích thước lối đi, khoảng cách các máy, các chuyền
  • Đường đi giữa xưởng: 2500 mm
  • Đường đi 2 đầu và 2 bên chuyền 1500 mm
  • Đường đi giữa 2 dãy máy trong chuyền 600 – 800 mm
  • Khoảng cách từ tường đến máy là 2300 mm
  • Kích thước các chỗ làm việc:
    Phòng quản đốc phân xưởng, nhân viên 5000mm x 2500 mm = 12,5 m2
    Phòng để sản phẩm sau khi may 4000mm x 2500 mm = 10 m2
  • Kích thước trong hệ thống treo:
    – Khoảng cách tiêu chuẩn giữa các vị trí sản xuất: 1500 mm
    – Giá treo chuyển động theo chiều kim đồng hồ
  • Bản vẽ thu nhỏ (kiểu Nhật)
    Máy may có tỉ lệ thu nhỏ 1/50 trong bản vẽ như sau

Bố trí các vị trí sản xuất vào mặt bằng:

  • Các vị trí sản xuất, lối đi, khoảng trống được vẽ theo cùng một tỉ lệ thu nhỏ (1/50, 1/100 )
  • Bố trí các vị trí sản xuất vào mặt bằng có sẵn hoặc vào mặt bằng mới→ sơ đồ mặt bằng
  • Vẽ thêm cửa ra vào, cột nhà, các vị trí quản lý, nhà vệ sinh, cầu thang….
  • Vẽ thêm các mũi tên di chuyển bán thành phẩm, ghi chú tên các vị trí (hoặc ký hiệu), kích thước chiếm chổ của vị trí…..
  • Xác định chiều dài, chiều rộng sơ đồ mặt bằng

Tính toán diện tích mặt bằng

Tính toán diện tích 1 vị trí may Kiểu 1:

Tính chiều dài vị trí Dvt.

  • Dvt = Rm + Rg + k1 + Rt (mm, m)
  • Dvt = 700 + 350 + 200 + 350 = 1600

Tính chiều rộng vị trí Rvt

  • Rvt = Rm (mm, m )
  • Rvt = 1200 mm

Tính diện tích vị trí Svt

  • Svt = Dvt . Rvt (mm2 ,m2)
  • Svt = 1,6 . 1,2 = 1,92 m2

Tính toán diện tích 1 vị trí may Kiểu 2:
Tính chiều dài vị trí Dvt

  • Dvt = Rm + Rb1 + Rb2 (mm, m)
  • Dvt = 700 + 600 + 600 = 1900 mm

Tính chiều rộng vị trí Rvt

  • Rvt = Rm + ½ Rb2 + ½ Rb3 (mm, m )
  • Rvt = 1200 + 300 + 300 = 1800 mm

Tính diện tích vị trí Svt

  • Svt = Dvt . Rvt (mm2 ,m2)
  • Svt = 1,9 . 1,8 = 3,42 m2

Tính toán diện tích chuyền may

Tính chiều dài chuyền Dc (mm,m)

  • Dc = xvtd .Dvt + (xvtd-1) kd + 2.Rb + 2.kb
    = (5 . 1,6) + (4 . 0,6) + (2 .1,5) + (2 .1,5)
    = 16,4 m

Tính chiều rộng chuyền Rc(mm,m)

  • Rc = xvtn..Rvt + (xvtn -1) kn
    = (5 . 1,2) + (4 . 0.6)
    = 8,4 m

Tính diện tích chuyền Sc

  • Sc = Dc . . Rc ( m 2 )
    = 16,4 . 8,4
    = 137,76 m2

Tính toán diện tích xưởng may
– Tính chiều dài xưởng Dxm (mm,m)

  • Dxm= xcd .Dc + ( xcd -1 ) k1 + 2 .k2
    = (2 . 16,4) + (1 . 2,5) + (2 .1,5)
    = 38,3 m

-Tính chiều rộng xưởng Rxm(mm,m)

  • Rxm= xcn .Rc+ ( xcn-1 ) k3+ 2 .k4
    = (2 . 8,4) + (1 . 2,5) + (2 . 1,5)
    = 22,3 m

Tính diện tích xưởng may Sxm ( m 2 )

  • Sxm= Dxm . . Rxm ( m 2 )
    = 38,3 . 22,3
    = 854,09 m2
Công ty cổ phần VMSTEEL
  • HotLine: 0975.725.709
  • Website: www.vietmysteel.com
  • Email: [email protected]
  • Factory 1: Số 3/200, Ấp Nhị Tân, Tân Thới Nhì, Huyện Hóc Môn, TP.HCM
  • Factory 2: Đường Thuận Giao 25, Phườn Thuận Giao, Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương.
  • Factory 3: Đường DT 824, ấp Đức Hòa Đông, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An.

Gọi ngay