Chi phí xây dựng nhà xưởng
Báo giá thi công nhà xưởng luôn là “ma trận” gây đau đầu nhất cho các chủ đầu tư khi bắt đầu một dự án. Bạn dễ dàng lạc vào mê cung các con số khi nơi này chào 1.8 triệu/m2, nơi khác lại báo tới 2.5 triệu/m2 cho cùng một yêu cầu sơ bộ. Sự chênh lệch quá lớn này khiến bạn hoang mang, không biết đâu là giá trị thực và lo ngại về các rủi ro cắt giảm chất lượng đằng sau những lời chào giá “siêu rẻ”. Thấu hiểu nỗi lo đó, VMSTEEL cam kết đi theo con đường minh bạch hóa thông tin, không báo giá ảo để cạnh tranh không lành mạnh. Bài viết này không chỉ công khai bảng đơn giá mới nhất năm 2025 dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật thực tế, mà quan trọng hơn, chúng tôi sẽ giúp bạn “giải mã” tường tận cấu thành của những con số đó, đảm bảo bạn hiểu rõ từng đồng tiền mình bỏ ra khi tìm hiểu về tổng quan dịch vụ xây dựng nhà xưởng trọn gói
Bảng báo giá thi công nhà xưởng trọn gói 2025
Đơn giá dưới đây là mức giá tham khảo trung bình trên thị trường tại thời điểm hiện tại. Giá chính xác phụ thuộc vào thiết kế và khảo sát thực tế.
Bảng 1: Báo giá nhà xưởng theo Hạng mục thi công chính
| STT | Hạng mục thi công | Đơn vị tính | Đơn giá tham khảo (VNĐ) | Ghi chú quan trọng |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công nền móng (Móng nông, nền bê tông cốt thép) | m2 | 500.000 – 800.000 | Chưa bao gồm xử lý nền đất yếu (ép cọc). Giá biến động mạnh theo địa chất. |
| 2 | Gia công & Lắp dựng Kết cấu thép (Cột, kèo, dầm, xà gồ…) | kg | 25.000 – 35.000 | Phụ thuộc vào giá thép nguyên liệu tại thời điểm ký hợp đồng. |
| 3 | Thi công vách, mái (Tôn lợp) (Tôn mái, tôn vách, diềm, máng xối) | m2 mái/vách | 150.000 – 350.000 | Chênh lệch lớn tùy loại tôn: Tôn 1 lớp thường vs. Tôn cách nhiệt PU/Panel. |
| 4 | Hệ thống Điện nước cơ bản (M&E) (Chiếu sáng, ổ cắm, cấp thoát nước sinh hoạt) | m2 sàn | 150.000 – 250.000 | Chưa bao gồm hệ thống điện động lực sản xuất, PCCC chuyên dụng, trạm biến áp. |
Đơn giá xây nhà xưởng theo Loại hình & Công năng
| Loại hình nhà xưởng | Đặc điểm kỹ thuật tiêu biểu | Đơn giá trọn gói tham khảo (VNĐ/m2) |
|---|---|---|
| Nhà xưởng/Nhà kho đơn giản (Kho chứa hàng nhẹ) | Khẩu độ < 20m, chiều cao < 6m, không cầu trục, nền chịu tải trung bình, mái tôn thường. | 1.600.000 – 2.000.000 |
| Nhà xưởng công nghiệp tiêu chuẩn (Xưởng may, lắp ráp điện tử…) | Khẩu độ 20m-30m, chiều cao 6m-8m, có thể có gác lửng văn phòng, yêu cầu chống nóng tốt. | 2.000.000 – 2.500.000 |
| Nhà xưởng công nghiệp nặng (Cơ khí, chế tạo máy, luyện kim) | Khẩu độ lớn, chiều cao > 8m. Có cầu trục (5-20 tấn). Nền móng chịu tải trọng động lớn. | 2.500.000 – 3.500.000+ |
Báo giá thi công theo Quy mô diện tích
| Quy mô diện tích sàn (m2) | Xu hướng đơn giá/m2 | Giải thích ngắn gọn |
|---|---|---|
| Dưới 1.000 m2 | Cao nhất | Chi phí cố định (quản lý, lán trại, vận chuyển máy móc) phân bổ trên diện tích nhỏ. |
| Từ 1.000 m2 – 5.000 m2 | Trung bình | Quy mô phổ biến, tối ưu được các chi phí quản lý và biện pháp thi công. |
| Trên 5.000 m2 | Tối ưu nhất (Thấp hơn 5-10%) | Lợi thế nhờ quy mô lớn, khấu hao chi phí cố định tốt, giá vật tư đầu vào tốt hơn. |
Lưu ý: Các đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo để lập dự toán sơ bộ. Đơn giá chính xác phụ thuộc vào hồ sơ thiết kế kỹ thuật, điều kiện thi công thực tế và thời điểm mua vật tư.
Bảng giá thi công nhà xưởng từng hạng mục chi tiết
| 1 | HẠNG MỤC THI CÔNG NHÀ XƯỞNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ XUẤT XỨ VẬT TƯ |
|---|---|---|---|
| 2 | Móng cọc D250 – bê tông cốt thép | 310.000/m | Thép Vinakyoei, bản mã 6mm) |
| 3 | Đóng cọc tràm chiều dài 4.5m, D8-10 | 30,000/cây | Cọc tràm loại 1- thẳng, đủ ĐK |
| 4 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | 70,000/cái | |
| 5 | Đào đất nền thủ công | 65,000/m3 | |
| 6 | Đào đất bằng cơ giới | 20,000/m3 | |
| 7 | Đắp đất nền thủ công | 40,500/m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng cơ giới | 15,000/m3 | |
| 9 | Nâng nền bằng cát san lấp | 180.500/m3 | |
| 10 | Nâng nền bằng cấp phối 0-4 | 240,000/m3 | |
| 11 | Ban đổ đất dư | 62,000/m3 | |
| 12 | Bê tông lót đá 1×2, M150 | 950,000/m3 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 13 | Bê tông đá 1×2, mác 250 | 1,250,000/m3 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 14 | Ván khuôn kết móng, cột, dầm sàn.. | 160,500/m2 | |
| 15 | Ván khuôn kết cấu phức tạp (xilô, vòm, lanh tô…) | 220,500/m3 | |
| 16 | Gia công lắp đặt cốt thép xây dựng | 22,500/kg | Thép Việt Nhật, Miền Nam, Pomina |
| 17 | Xây tường 10 gạch ống 8x8x18 | 1,250,000/m3 | Gạch tuynel loại 1 |
| 18 | Xây tường 20 gạch ống 8x8x18 | 1,650,000/m3 | Gạch tuynel loại 1 |
| 19 | Xây tường 10 gạch thẻ 4x8x18 | 2,200,000/m3 | Gạch tuynel loại 1 |
| 20 | Xây tường 20 gạch thẻ 4x8x18 | 1,950,000/m3 | Gạch Tuynel loại 1 |
| 21 | Trát tường ngoài, M75 | 85,000/m2 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 22 | Trát tường trong, M75 | 70,000/m2 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 23 | Trát cầu thang, lam, trụ đứng, sênô, M75 | 85,000/m2 | XM Hà Tiên, Holcim |
| 24 | Lát nền gạch ceramic các loại | 270,000/m2 | Giá gạch 180.000đ/m2 |
| 25 | Ốp gạch ceramic các loại | 320,000/m2 | Giá gạch 200.000đ/m2 |
| 26 | Lát đá granite các loại | 880,000/m2 | Đen Huế, P.Yên, Đỏ B.Định |
| 27 | Làm trần thạch cao thả 60×60 | 130,500/m2 | Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 28 | Làm trần thạch cao chìm | 156,000/m2 | Tấm 9mm, khung Vĩnh Tường. |
| 29 | Làm trần nhựa | 115,000/m2 | Tấm nhựa Đài Loan |
| 30 | Bả bột matit vào tường | 23,590/m2 | Bột bả tường Joton |
| 31 | Bả bột matít vào cột, dầm, trần, thang | 28,000/m2 | Bột bả tường Joton |
| 32 | Sơn nước vào tường ngoài nhà | 27,500/m2 | Sơn Maxilite + lót |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà | 22,5500/m2 | Sơn Maxilite + lót |
| 34 | Chống thấm sika theo quy trình | 160,500/m2 | Ccông nghệ Sika |
| 35 | Vách ngăn thạch cao khung nhôm – 1 mặt | 220,500/m2 | Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 36 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt | 250,500/m2 | Tấm 12mm, khung Vĩnh Tường. |
| 37 | Xử lý chống nóng sàn mái | 250,000/m2 | Gạch bọng, hoặc 6 lỗ |
| 38 | Lợp mái ngói | 300,000/m2 | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 39 | Lợp ngói rìa, ngói nóc | 45,000/viên | Ngói Đồng Tâm, Thái |
| 40 | Khung (cột + khung + dầm + cửa trời + mái hắt) | 28,500/kg | Thép CT3, TCXDVN |
| 41 | Giằng (mái + cột + xà gồ) | 32,500/kg | Thép CT3, TCXDVN |
| 42 | Xà gồ C | 25,500/kg | Thép CT3, TCXDVN |
| 43 | Tole hoa 4.5dem lót sàn | 175,000/m2 | Thép CT3, TCXDVN |
| 44 | Sàn cemboard 20mm tấm 1.2×2.4 m | 250,600/m2 | C.ty Thông Hưng |
| 45 | Lợp mái tole | 165,500/m2 | Tole Hoasen, Povina, Miền Nam |
Bảng giá xây dựng nhà xưởng trọn gói 2025
| HẠNG MỤC XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ NHÀ XƯỞNG | ĐƠN GIÁ (VNĐ) | GHI CHÚ |
|---|---|---|
| Thi công xây dựng nhà xưởng (nhà xưởng khung thép; nhà xưởng bê tông cốt thép; nhà xưởng, nhà kho khác). | 850,000 – 1,500.000/m2 | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thiết kế nhà xưởng trọn gói (thiết kế nhà xưởng, văn phòng; thiết kế cảnh quan…). | 30,000 – 80,000/m2 | Hỗ trợ miễn phí 100% chi phí thiết kế (nếu chọn Vietmysteel) |
| Thi công lắp đặt trạm biến áp nhà xưởng sản xuất (50KVA, 75KVA, 100KVA, 160KVA, 180KVA, 250KVA, 320KVA, 400KVA, 500KVA, 560KVA, 630KVA, 750KVA, 800KVA, 1000KVA, 1250KVA, 1500KVA, 1600KVA, 1800KVA, 2000KVA, 2500KVA). | 500,000,000 – 1,500,000,000/trạm | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công hệ thống điện nhà xưởng trọn gói (điện chiếu sáng, hệ thống điện lạnh, điện cơ, tủ điện…). | 30,000 – 50,000/m2 | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng (hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler). | 14.000 – 18,000/m2 | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công lắp đặt cầu trục nhà xưởng (từ 2 tấn đến 100 tấn, dầm đôi – dầm đơn). | 150,000,000 – 550,000,000/cầu trục | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công hệ thống thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng. | Liên hệ báo giá chi tiết | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Thi công hệ thống thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng. | Liên hệ báo giá chi tiết | Liên hệ báo giá chi tiết |
| Xin phép xây dựng nhà xưởng | 50,000,000 – 200,000,000/hồ sơ | Hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí 100% (nếu chọn Vietmysteel) |
| Hoàn công xây dựng nhà xưởng. | 30,000,000 – 200,000,000/hồ sơ | Hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí 100% (nếu chọn Vietmysteel) |
Chú ý: Báo giá thi công nhà xưởng ở trên chỉ mang tính chất tham khảo, báo giá phụ thuộc và nhiều yếu tố và có thể thay đổi theo giá nguyên vật tư trên thị trường. Để được báo giá nhanh và chính xác nhất cho dự án nhà xưởng của bạn. Vui lòng gọi ngay cho đội ngũ kỹ sư của VMSTEEL để được tư vấn khảo sát và báo giá miễn phí.
Chi phí xây dựng nhà xưởng phụ thuộc và các yếu tố nào?.
Giá xây dựng nhà xưởng tiền chế phụ thuộc vào nhiều yếu tố kỹ thuật và thực tế thi công. Trong đó, quan trọng nhất gồm:
✅ Quy mô và diện tích xây dựng: Diện tích càng lớn thì chi phí trên mỗi mét vuông thường giảm nhờ tiết kiệm vật tư và nhân công, nhưng tổng mức đầu tư vẫn tăng theo quy mô.
✅ Chiều cao và khẩu độ vượt nhịp: Nhà xưởng càng cao hoặc cần vượt nhịp lớn (ít cột giữa) sẽ đòi hỏi kết cấu thép dày, gia cường nhiều giằng, dẫn đến chi phí thép và gia công tăng.
✅ Tải trọng thiết kế: Bao gồm tải trọng cầu trục, máy móc, hàng hóa và tải trọng gió. Xưởng lắp đặt cầu trục tải lớn, sàn treo hoặc băng chuyền thường tốn thêm thép và cấu kiện chịu lực đặc biệt.
✅ Loại vật liệu và tiêu chuẩn: Chọn thép mạ kẽm nhúng nóng, tôn cách nhiệt 3 lớp, panel PU, hay sơn chống ăn mòn đặc biệt sẽ làm giá cao hơn so với vật liệu cơ bản.
✅ Điều kiện nền móng và địa hình: Đất yếu, nền thấp cần gia cố móng cọc, san lấp nhiều hoặc vị trí thi công khó tiếp cận đều làm tăng chi phí.
✅ Thiết kế kiến trúc và yêu cầu phụ trợ: Văn phòng kết hợp, hệ thống PCCC, chiếu sáng tự động, thông gió, cách âm cũng ảnh hưởng trực tiếp đến tổng chi phí.
Như vậy, giá nhà xưởng tiền chế không cố định mà biến động theo mục đích sử dụng, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện cụ thể của dự án.
Xem thêm bài chi tiết: Phân tích cơ cấu chi phí xây dựng nhà xưởng Tiền của bạn đi đâu?
Làm sao để tối ưu hóa chi phí thi công nhà xưởng
Để tối ưu hóa chi phí thi công nhà xưởng tiền chế, doanh nghiệp cần kết hợp chặt chẽ giữa khâu thiết kế, lựa chọn vật liệu và tổ chức thi công.
✅ 1. Thiết kế tối ưu ngay từ đầu
Sử dụng phần mềm chuyên dụng (SAP2000, Tekla…) để tính toán khẩu độ, chiều cao, tải trọng hợp lý; tránh thiết kế dư thừa làm tăng lượng thép.
Tận dụng mô hình tiền chế vượt nhịp phù hợp nhu cầu thực tế thay vì cố gắng làm vượt nhịp quá lớn gây tốn thép.
✅ 2. Lựa chọn vật liệu hợp lý
Sử dụng thép tổ hợp ở vị trí cần chịu lực lớn, và thép cán nóng hoặc xà gồ mỏng ở khu vực phụ trợ.
Xem xét dùng tôn thường ở kho chứa thay cho panel cách nhiệt nếu không yêu cầu chống nóng cao.
✅ 3. Tiến độ và tổ chức thi công
Lên kế hoạch chi tiết, hạn chế thời gian chờ vật tư hoặc chồng chéo các hạng mục.
Gia công tối đa tại nhà máy, giảm nhân công và chi phí phát sinh tại công trường.
✅ 4. Tiêu chuẩn kỹ thuật vừa đủ
Lựa chọn tiêu chuẩn phù hợp (TCVN, JIS, ASTM) thay vì áp dụng quá cao cấp so với nhu cầu.
✅ 5. Chọn nhà thầu uy tín
Nhà thầu giàu kinh nghiệm sẽ giúp kiểm soát khối lượng, giảm lãng phí, tránh sửa chữa, giảm chi phí dài hạn.
Nhờ phối hợp đồng bộ các yếu tố này, chi phí xây dựng nhà xưởng tiền chế có thể giảm đáng kể mà vẫn đảm bảo chất lượng và tuổi thọ công trình.
Xem thêm bài chi tiết: Bí quyết tối ưu chí phí thi công nhà xưởng mà không phải “cắt sén” chất lượng công trình.
Tại sao chọn công ty xây dựng nhà xưởng VMSTEEL
- Khảo sát tận nơi, tư vấn, báo giá thi công, đưa ra những giải pháp thi công tiết kiệm chi phí nhất cho chủ đầu tư – MIỄN PHÍ 24/7
- MIỄN PHÍ 100% chi phí thiết kế nhà xưởng tiền chế.
- Hỗ trợ MIỄN PHÍ 100% tư vấn pháp lý xin giấy phép xây dựng nhà xưởng tiền chế.
- Hỗ trợ MIỄN PHÍ 100% tư vấn pháp lý hoàn công xây dựng nhà xưởng.
- Hỗ trợ cho thuê lại nhà xưởng đối với chủ đầu tư xây dựng nhà xưởng cho thuê.
- Chế độ bảo hành lâu dài cùng với cam kết đồng hành cùng chủ đầu tư công trình.
Tổng thầu nhà xưởng VMSTEEL.
- Xin phép xây dựng nhà xưởng (Hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí)
- Thiết kế thi công lắp dựng nhà xưởng. (Hỗ trợ miễn phí 100%)
- Thi công hệ thống điện nhà xưởng (điện chiếu sáng, hệ thống điện lạnh, điện cơ, tủ điện…)
- Thi công hệ thống cấp thoát nước nhà xưởng sản xuất.
- Thi công lắp đặt trạm biến áp nhà xưởng sản xuất.
- Thi công hệ thống PCCC nhà xưởng (hệ thống chữa cháy vách tường; hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler)
- Thi công lắp đặt cầu trục, cổng trục nhà xưởng (từ 2 tấn đến 300 tấn, dầm đôi – dầm đơn)
- Thi công hệ thống thang máy vận chuyển hàng trong nhà xưởng.
- Hoàn công xây dựng nhà xưởng (Hỗ trợ tư vấn pháp lý miễn phí)
Đừng ngại.!. Hãy gọi ngay cho chúng tôi để được tư vấn. Đội ngũ kỹ sư của chúng tôi rất vui khi nhận được cuộc gọi từ bạn.!.







