Báo giá inox 201
Bài viết dưới đây cập nhận giá inox 201 các loại như, dạng tấm, cuộc, hộp… mới nhất. Hi vọng quý bạn đọc có thêm nguồn tham khảo. Theo nghiên cứu mặt bằng chung về giá của hai loại inox này thì giá của inox 201 thấp hơn inox 304 vào khoảng 15 – 20%.
Thông báo: VMSTEEL đã ngừng kinh doanh mảng inox 201
Báo giá inox 201 tấm (bề mặt gương, màu vàng)
| Kích thước (mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VNĐ/tấm) |
|---|---|---|---|
| 1219 × 2438 | 0.5 | 11.78 | 1.200.000 |
| 1219 × 2438 | 0.8 | 18.85 | 1.550.000 |
| 1219 × 2438 | 1.0 | 23.66 | 1.750.000 |
* Bảng giá tham khảo cập nhật tháng 2025. Thực tế có thể thay đổi theo thị trường
Inox 201 tấm là loại thép không gỉ được sản xuất từ hợp kim chứa 16-18% Crom, 3.5-5.5% Niken, và các thành phần khác như Mangan, Silic, và Carbon. Nó có bề mặt gương và màu vàng đẹp mắt, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau như đồ gia dụng, trang trí nội thất, cơ khí chế tạo, và ngành công nghiệp thực phẩm. Inox 201 tấm có độ bền và kháng ăn mòn tốt, đặc biệt là chống ăn mòn bề mặt, vì vậy nó rất phổ biến trong các ứng dụng cần tính thẩm mỹ và độ bền cao.
Bảng giá inox 201 cuộn cán nóng & cán nguội
Giá inox cuộn 201 cán nóng & cán nguội được thể hiện trong bảng dưới đây.
Thông báo: VMSTEEL đã ngừng kinh doanh mảng inox 201
| Loại | Độ dày (mm) | Bề mặt | Xuất xứ | Giá tham khảo (₫/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Cuộn inox 201 cán nóng | 0.4 – 1.0 | BA | Korea, Malaysia | Liên hệ |
| Cuộn inox 201 cán nóng | 0.4 – 1.5 | 2B | Korea, Malaysia | Liên hệ |
| Cuộn inox 201 cán nóng | 0.5 – 2.0 | HL | Korea, Malaysia | Liên hệ |
| Cuộn inox 201 cán nóng | 3 – 6 | No.1 | Korea, Malaysia | Liên hệ |
| Cuộn inox 201 cán nguội | 0.4 – 1.0 | BA | Korea, Malaysia | Liên hệ |
| Cuộn inox 201 cán nguội | 0.4 – 1.5 | 2B | Korea, Malaysia | Liên hệ |
| Cuộn inox 201 cán nguội | 0.5 – 2.0 | HL | Korea, Malaysia | Liên hệ |
| Cuộn inox 201 cán nguội | 3 – 6 | No.1 | Korea, Malaysia | Liên hệ |
* Bảng giá được tham khảo từ VMSTEEL, cập nhật tháng 08/2025, có thể thay đổi tùy nhà cung cấp và thị trường :contentReference[oaicite:0]{index=0}.
Cuộn inox 201 cán nóng thường được sử dụng trong các ứng dụng cơ khí chế tạo, đóng tàu, xây dựng, và ngành công nghiệp dầu khí. Trong khi đó, cuộn inox 201 cán nguội thường được sử dụng trong các ứng dụng nội thất như đồ gia dụng, tủ lạnh, bồn rửa chén, và các thiết bị nấu nướng. Inox 201 cũng được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, y tế, và chế biến hóa chất vì tính kháng ăn mòn và độ bền cao của nó.
Bảng giá ống inox 201 trang trí.
| Đường kính (Ø) | Độ dày (mm) | Bề mặt | Giá tham khảo (₫/kg) |
|---|---|---|---|
| Ø9.6 | 0.8 – 1.5 | BA | 45.000 |
| Ø12.7 | 0.8 – 1.5 | BA | 45.000 |
| Ø15.9 | 0.8 – 1.5 | BA | 45.000 |
| Ø19.1 | 0.8 – 1.5 | BA | 45.000 |
| Ø22 | 0.8 – 1.5 | BA | 45.000 |
| Ø25.4 | 0.8 – 1.5 | BA | 45.000 |
| Ø27 | 0.8 – 1.5 | BA | 44.000 |
| Ø31.8 | 0.8 – 1.5 | BA | 44.000 |
| Ø38 | 0.8 – 1.5 | BA | 44.000 |
| Ø42 | 0.8 – 1.5 | BA | 44.000 |
| Ø50.8 | 0.8 – 1.5 | BA | 44.000 |
| Ø60 | 0.8 – 1.5 | BA | 44.000 |
| Ø63 | 0.8 – 1.5 | BA | 43.000 |
| Ø76 | 0.8 – 1.5 | BA | 43.000 |
| Ø89 | 0.8 – 1.5 | BA | 43.000 |
| Ø101 | 0.8 – 2.0 | BA | 43.000 |
| Ø114 | 0.8 – 2.0 | BA | 43.000 |
| Ø141 | 0.8 – 2.0 | BA | 43.000 |
* Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, nguồn từ VMSTEEL cập nhật tháng 2025
Ống inox 201 là một sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong trang trí nội thất và kiến trúc. Với tính năng không gỉ và độ bền cao, ống inox 201 trang trí được sử dụng để làm các bộ phận trang trí nội thất như cửa ra vào, cầu thang, lan can, và các tấm vách. Nó cũng được sử dụng để làm các bộ phận trong ngành kiến trúc như cột, vòm và các khung cửa sổ. Ống inox 201 trang trí có độ bóng sáng và màu vàng đẹp mắt, nên được sử dụng để tạo ra các sản phẩm nội thất có tính thẩm mỹ cao. Ngoài ra, ống inox 201 còn được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như chế tạo máy móc, bồn hóa chất, và các thiết bị trong ngành thực phẩm, y tế
Bảng giá láp inox 201
Giá cây đặc láp inox 201 được thể hiện trong bảng dưới đây.
Thông báo: VMSTEEL đã ngừng kinh doanh mảng inox 201
| Kích thước (Ø) | Độ dày (mm) | Bề mặt | Giá tham khảo (₫/kg) |
|---|---|---|---|
| Ø3 – Ø5 | Không ghi rõ | 2B | 40.000 – 50.000 |
| Ø6 – Ø9 | 2B | 40.000 – 50.000 | |
| Ø9 – Ø12 | 2B | 40.000 – 50.000 | |
| Ø12 – Ø15 | 2B | 45.000 – 55.000 | |
| Ø15 – Ø18 | 2B | 45.000 – 55.000 |
* Bảng giá tham khảo cập nhật 2025. Giá có thể thay đổi theo nhà cung cấp, nguồn gốc và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
Láp inox 201 được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, ống, tấm và các thiết bị trong ngành công nghiệp thực phẩm, y tế và hóa chất. Ngoài ra, láp inox 201 còn được sử dụng trong trang trí nội thất, ví dụ như trang trí tường, cửa ra vào, tấm vách và các sản phẩm trang trí khác. Láp inox 201 có màu vàng đẹp mắt và độ bóng sáng, làm cho nó được ưa chuộng trong các ứng dụng trang trí nội thất có tính thẩm mỹ cao.
Giá inox 201 hộp
| Quy cách (mm) | Độ dày (mm) | Chiều dài (m) | Bề mặt | Giá tham khảo (₫/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 10 x 10 | 0.5 – 1.0 | 6 | Bóng/BA | 33.000 – 38.000 |
| 20 x 20 | 0.6 – 1.0 | 6 | Bóng/BA | 34.000 – 39.000 |
| 25 x 25 | 0.7 – 1.2 | 6 | Bóng/BA | 35.000 – 40.000 |
| 30 x 30 | 0.8 – 1.2 | 6 | Bóng/BA | 36.000 – 42.000 |
| 40 x 40 | 0.8 – 1.5 | 6 | Bóng/BA | 37.000 – 45.000 |
| 50 x 50 | 1.0 – 1.5 | 6 | Bóng/BA | 40.000 – 48.000 |
| 60 x 120 | 1.0 – 2.0 | 6 | Bóng/BA | 42.000 – 50.000 |
* Bảng giá inox 201 hộp chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng, thương hiệu và thời điểm mua.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá inox 201
-
Loại sản phẩm inox 201
-
Tấm, cuộn: Giá thường tính theo kg, phụ thuộc vào độ dày và bề mặt (BA, No.1, HL, gương…).
-
Ống, hộp, cây đặc: Giá phụ thuộc quy cách (vuông, chữ nhật, tròn), độ dày và mục đích sử dụng (trang trí hay công nghiệp).
-
-
Độ dày & kích thước
-
Độ dày càng lớn → giá trên 1 mét/cây càng cao vì nặng hơn.
-
Kích thước hộp/ống lớn → tốn nguyên liệu nhiều hơn → giá tăng.
-
-
Bề mặt hoàn thiện
-
Bề mặt bóng gương, màu vàng, màu đồng → giá cao hơn loại thô hoặc mờ do cần thêm công đoạn xử lý.
-
Inox 201 cán nóng thường rẻ hơn inox 201 cán nguội.
-
-
Số lượng đơn hàng
-
Mua số lượng lớn, theo lô → đơn giá thấp hơn.
-
Mua lẻ, nhỏ → đơn giá cao hơn vì tốn chi phí vận chuyển và gia công.
-
-
Nguồn gốc & thương hiệu sản xuất
-
Hàng sản xuất trong nước thường giá mềm hơn hàng nhập khẩu.
-
Thương hiệu uy tín, tiêu chuẩn quốc tế → giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng & độ bền.
-
-
Chi phí vận chuyển & gia công thêm
-
Nếu khách hàng yêu cầu cắt, uốn, đánh bóng, phủ màu → phát sinh thêm chi phí.
-
Khoảng cách vận chuyển xa cũng làm giá cuối cùng tăng.
-
-
Biến động giá nguyên liệu thép không gỉ toàn cầu
-
Inox 201 có hàm lượng Ni (Niken) thấp hơn inox 304, nhưng vẫn chịu ảnh hưởng bởi giá Niken và thép không gỉ thế giới.
-
Khi thị trường kim loại biến động, giá inox 201 cũng thay đổi theo.
-
Inox 201 hộp được cắt và uốn thành các hình dạng khác nhau để sử dụng trong các ứng dụng khác nhau. Nó được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc, tấm và các thiết bị trong ngành công nghiệp thực phẩm, y tế và hóa chất. Ngoài ra, inox 201 hộp cũng được sử dụng trong trang trí nội thất, ví dụ như cửa ra vào, tấm vách và các sản phẩm trang trí khác. Inox 201 hộp có đặc tính kháng ăn mòn và độ bền cao, giúp nó phù hợp với các ứng dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc nhiễm ăn mòn. Inox 201 hộp có màu vàng đẹp mắt và độ bóng sáng, làm cho nó được ưa chuộng trong các ứng dụng trang trí nội thất có tính thẩm mỹ cao.
Trên đây là bảng giá inox 201 mới nhất năm 2025 tại vietmysteel.com. Hiện tại VMSTEEL đã ngừng kinh doanh mảng inox. Báo giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.









