Báo giá inox 304

Báo giá inox 304 hôm nay mới nhất vừa cập nhật, bảng giá ống inox 304 được VMSTEEL cập nhật trực tiếp từ nhà máy sản xuất. Kính gửi đến quý khách hàng tham khảo. VMSTEEL tự hào là một trong những nhà cung cấp inox úy tín hàng đầu khu vực Miền Nam. Nếu quý khách cần báo giá inox các loại hãy gọi ngày hotline 094 117 5656 để nhận báo giá tốt nhất. Và các chương trình ưu đã mới nhất chỉ có tại VMSTEEL.

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

Báo giá inox 304

Giá tấm inox 304 Cán Nóng & Cán Nguội

Bảng giá tấm inox cán nóng & cán nguội

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

Độ dày (mm) Giá tham khảo (₫/kg) Kích thước tiêu chuẩn
0.3 73.000 – 79.000 1000×3000 → 79.000; 1524×6000 → 79.000
0.5 77.000 – 81.000 1000×2500 → 77.000; 1524×6000 → 81.000
0.6 73.000 – 79.000 1000×2400 → 73.500; 1524×3000 → 79.000
0.8 72.000 – 78.900 1000×2400 → 72.800; 1524×6000 → 78.900
1.0 78.000 – 90.000 Khổ loại 1 → 78.000; Theo mặt (BA/2B/HL) có thể tới 90.000
1.2 – 1.5 72.000 – 85.000 Khổ lớn tới 78.500
2.0 – 3.0 75.000 – 81.000 Từ 75.000 đến 81.000 tùy kích thước
4.0 – 6.0 72.000 – 79.000 Khoảng 74.000 – 79.500 tùy kích thước
8.0 – 10.0 78.000 – 83.000 Inox 8 ly ~78.000; 10 ly ~83.000
20.0 73.000 – 81.000 Kích thước lớn giá ~81.000

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo. Mức giá có thể thay đổi tùy theo đơn vị cung ứng, độ sáng bề mặt và thời điểm mua hàng.

Báo giá inox 304 dạng tấm

Ứng dụng của inox 304 dạng tấm

Inox 304 Dạng Tấm Cán Nóng và Cán Nguội được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, từ ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống đến ngành công nghiệp xây dựng, nhờ tính chất chống ăn mòn và độ bền cao của chúng.

  • Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống: Inox 304 được sử dụng để sản xuất các thiết bị như bồn chứa, bồn lọc, ống đựng sản phẩm, tấm sàn và tủ chứa thực phẩm.
  • Ngành công nghiệp hóa chất: Inox 304 có khả năng chống ăn mòn và ổn định trong môi trường ăn mòn hóa học, được sử dụng để sản xuất các bồn chứa, ống dẫn và bộ phận của hệ thống lọc.
  • Ngành công nghiệp dầu khí: Inox 304 được sử dụng để sản xuất các bồn chứa và ống dẫn trong các hệ thống dầu khí.
  • Ngành công nghiệp điện tử: Inox 304 được sử dụng để sản xuất các thiết bị điện tử và các bộ phận chịu ăn mòn, bởi vì nó có tính năng chống ăn mòn và ổn định trong môi trường ăn mòn.
  • Ngành công nghiệp ô tô và xe máy: Inox 304 được sử dụng để sản xuất các bộ phận của động cơ, đường ống và các thiết bị khác trong ngành công nghiệp ô tô và xe máy.
  • Ngành công nghiệp xây dựng: Inox 304 được sử dụng để sản xuất các sản phẩm như tấm ốp tường, cửa, cầu thang và lan can, bởi vì nó có tính năng chống ăn mòn và độ bền cao.
Bảng giá Inox 304 Dạng Cuộn Cán Nóng Và Cán Nguội

Inox 304 Dạng Cuộn Cán Nóng và Cán Nguội được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, từ ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống đến ngành công nghiệp xây dựng, nhờ tính chất chống ăn mòn và độ bền cao của chúng. Inox 304 Dạng Cuộn cũng được sử dụng để sản xuất các tấm, thanh và ống có độ dày khác nhau để phù hợp với các yêu cầu sản xuất khác nhau.

Giá Inox Ống 304 Công Nghiệp

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
Ống inox Phi 13- DN8 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 17- DN10 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 21- DN15 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 27- DN20 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 34- DN25 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 42- DN32 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 49- DN40 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 60- DN50 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 76- DN65 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 90- DN80 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 101- DN90 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 114- DN 100 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 141- DN125 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 168- DN150 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 219- DN200 SCH No.1 120.000-150.000
Giá Inox Ống 304 Công Nghiệp
  • Inox ống 304 công nghiệp là một loại ống bằng thép không gỉ, được làm từ hợp kim Inox 304 (hay còn gọi là SUS304). Inox ống 304 có tính chất chịu ăn mòn cao, chịu được nhiệt độ cao và có độ bền cơ học tốt. Vì vậy, nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như thực phẩm và đồ uống, hóa chất, dầu khí, y tế, điện tử và ô tô.
  • Inox ống 304 công nghiệp có đường kính từ 6mm đến 250mm, độ dày từ 0.5mm đến 6mm, được sản xuất bằng các phương pháp cán nguội và cán nóng. Inox ống 304 công nghiệp có độ bóng sáng và bề mặt trơn tru, đảm bảo tính thẩm mỹ và giảm thiểu ma sát trong quá trình vận hành.

Giá Inox 304 Ống Trang Trí

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

Đường kính (Ø) Độ dày (mm) Bề mặt Giá tham khảo (₫/kg)
Ø9.6 – Ø19.1 0.8 – 1.5 BA (Bóng sáng) 65.000
Ø22 – Ø60 0.8 – 1.5 BA 65.000
Ø63 0.8 – 1.5 BA 68.000 – 95.000
Ø76 0.8 – 1.5 BA 72.000 – 95.000
Ø89 – Ø114 0.8 – 2.0 BA 72.000 – 95.000
Ø141 0.8 – 2.0 BA 72.000 – 95.000

* Giá chỉ mang tính chất tham khảo. Mức giá thực tế có thể thay đổi theo thời điểm, nhà cung cấp, bề mặt và số lượng mua.

  • Đây là bảng giá cho dòng ống inox 304 trang trí với bề mặt BA (bóng sáng), phổ biến trong nội thất và trang trí kiến trúc.

  • Mức giá phổ biến dao động từ 65.000 đến 95.000 ₫/kg, tùy vào đường kính và độ dày của ống.

Giá Inox 304 Ống Trang Trí

Inox 304 (hay còn gọi là SUS304). Nó được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các ứng dụng trang trí, như bàn ghế, lan can, cửa sổ, cửa ra vào, tay vịn cầu thang, hệ thống chiếu sáng, vv. Inox ống trang trí có độ bóng sáng và bề mặt trơn tru, mang lại tính thẩm mỹ và sang trọng cho sản phẩm. Với tính chất chịu ăn mòn và độ bền cơ học tốt, Inox ống trang trí là vật liệu lý tưởng để sử dụng trong các dự án trang trí nội thất và kiến trúc.

Giá Inox Hộp 304 Trang Trí

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

Quy cách hộp (mm) Độ dày (ly) Bề mặt Giá tham khảo (₫/kg)
10×10 0.8–1.5 BA (bóng gương) 60.000–71.000
12×12 0.8–1.5 BA 60.000–70.000
15×15 0.8–1.5 BA 60.000–70.000
20×20 0.8–1.5 BA 60.000–70.000
30×30 0.8–1.5 BA 60.000–70.000
38×38 0.8–1.5 BA 65.000–70.000
40×40 0.8–1.5 BA 65.000–70.000
50×50 0.8–1.5 BA 65.000–70.000
60×60 0.8–1.5 BA 65.000–70.000
50×100 0.8–2.0 BA 70.000–75.000
60×120 0.8–2.0 BA 70.000–75.000

* Giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm hoặc đơn vị cung cấp.

  • Quy cách hộp: Các kích thước phổ biến được sử dụng trong thiết kế trang trí và nội thất.

  • Độ dày: Từ 0.8–1.5 ly (với một số loại dày đến 2.0 ly).

  • Bề mặt BA (bóng sáng) phù hợp cho các ứng dụng trang trí, nội thất.

  • Giá tham khảo: Trong khoảng từ 60.000 đến 75.000 ₫/kg tùy kích thước.

Inox hộp 304 trang trí là một loại vật liệu thép không gỉ, được sản xuất từ hợp kim Inox 304 (hay còn gọi là SUS304). Nó được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các ứng dụng trang trí, như bàn ghế, kệ tivi, kệ trang trí, hệ thống chiếu sáng, vv. Inox hộp 304 trang trí có độ bóng sáng và bề mặt trơn tru, mang lại tính thẩm mỹ và sang trọng cho sản phẩm. Với tính chất chịu ăn mòn và độ bền cơ học tốt, Inox hộp 304 trang trí là vật liệu lý tưởng để sử dụng trong các dự án trang trí nội thất và kiến trúc.

Giá Inox Hộp 304 Trang Trí

Giá Inox 304 Hộp Công Nghiệp

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

Quy cách hộp (mm) Độ dày (ly) Bề mặt Giá tham khảo (₫/kg)
15 x 15 2 HL / 2B / Số 1 68.000 – 82.000
20 x 20 2 HL / 2B / Số 1 68.000 – 82.000
25 x 25 2 HL / 2B / Số 1 68.000 – 82.000
30 x 30 2 HL / 2B / Số 1 68.000 – 82.000
40 x 40 2 – 3 HL / 2B / Số 1 68.000 – 82.000
50 x 50 2 – 3 HL / 2B / Số 1 68.000 – 82.000
60 x 60 2 – 3 HL / 2B / Số 1 68.000 – 82.000
30 x 60 2 – 3 HL / 2B / Số 1 80.000 – 90.000
40 x 80 2 – 3 HL / 2B / Số 1 80.000 – 90.000
50 x 100 2 – 3 HL / 2B / Số 1 80.000 – 90.000
60 x 120 2 – 3 HL / 2B / Số 1 80.000 – 90.000

*Giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, nhà cung cấp và độ dày hoặc bề mặt sản phẩm.

 

Giá Inox 304 Hộp Công Nghiệp

Hộp Inox 304 (hay còn gọi là SUS304). Nó được thiết kế để sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp, như chế tạo máy móc, sản xuất thiết bị y tế, sản xuất thực phẩm, vv. Inox hộp 304 công nghiệp có độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt, đồng thời có độ dẻo dai và dễ gia công. Nó cũng có khả năng chịu nhiệt và chống lại các tác động hóa học. Inox hộp 304 công nghiệp có nhiều kích thước và độ dày khác nhau để phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau trong công nghiệp.

Giá Inox 304 Thanh La Đúc

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

Kích thước (mm) Bề dày (mm) Chiều dài (m) Mác inox Đơn giá (VNĐ/kg) Ứng dụng
20 x 3 3 6 Inox 304 78.000 – 82.000 Làm khung, chi tiết cơ khí
30 x 5 5 6 Inox 304 76.000 – 80.000 Trang trí, lan can, kết cấu nhẹ
40 x 8 8 6 Inox 304 75.000 – 79.000 Công nghiệp, chi tiết máy
50 x 10 10 6 Inox 304 74.000 – 78.000 Kết cấu nặng, chế tạo khung
60 x 12 12 6 Inox 304 73.000 – 77.000 Kết cấu chịu lực, cơ khí công nghiệp
Giá Inox 304 Thanh La Đúc

Inox 304 (hay còn gọi là SUS304) và được gia công theo công nghệ đúc. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp và xây dựng, như làm thanh dẫn hướng cửa, thanh trượt cửa, thanh nẹp, vv. Inox 304 thanh la đúc có độ bóng sáng và bề mặt trơn tru, mang lại tính thẩm mỹ và sang trọng cho sản phẩm. Nó cũng có tính chất chịu ăn mòn và độ bền cơ học tốt, đồng thời có khả năng chống lại các tác động hóa học và chịu nhiệt tốt. Inox 304 thanh la đúc có nhiều kích thước và độ dày khác nhau để phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

Giá Inox 304 Thanh V Góc

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

Kích thước (mm) Bề dày (mm) Chiều dài (m) Mác inox Đơn giá (VNĐ/kg) Ứng dụng
20 x 20 3 6 Inox 304 78.000 – 82.000 Trang trí nội ngoại thất, khung nhẹ
30 x 30 4 6 Inox 304 76.000 – 80.000 Làm lan can, giàn khung
40 x 40 5 6 Inox 304 75.000 – 79.000 Kết cấu nhẹ, trang trí công trình
50 x 50 6 6 Inox 304 74.000 – 78.000 Kết cấu vừa, cơ khí chế tạo
60 x 60 8 6 Inox 304 73.000 – 77.000 Kết cấu chịu lực, công nghiệp
Giá Inox 304 Thanh V Góc

Inox 304 (hay còn gọi là SUS304) và được gia công theo dạng thanh hình chữ V có góc cạnh. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng trang trí và xây dựng, như làm khung cửa, lan can, khuôn mẫu, vv. Inox 304 thanh V góc có độ bóng sáng và bề mặt trơn tru, mang lại tính thẩm mỹ và sang trọng cho sản phẩm. Nó cũng có tính chất chịu ăn mòn và độ bền cơ học tốt, đồng thời có khả năng chống lại các tác động hóa học và chịu nhiệt tốt.

Giá Inox 304 Thanh Chữ U

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

Kích thước (mm) Bề dày (mm) Chiều dài (m) Mác inox Đơn giá (VNĐ/kg) Ứng dụng
30 x 15 3 6 Inox 304 79.000 – 83.000 Trang trí, khung cửa, nội thất
40 x 20 4 6 Inox 304 77.000 – 81.000 Làm kệ, vách ngăn, cơ khí nhẹ
50 x 25 5 6 Inox 304 76.000 – 80.000 Kết cấu nhỏ, cơ khí chế tạo
65 x 30 6 6 Inox 304 74.000 – 79.000 Khung kết cấu, giàn đỡ vừa
80 x 40 8 6 Inox 304 73.000 – 77.000 Kết cấu chịu lực, công trình công nghiệp

 

Giá Inox 304 Thanh Chữ U

Inox 304 thanh chữ U được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng xây dựng và trang trí, như làm khung cửa, thanh chắn gió, thanh chắn nắng, vv. Với tính chất chịu ăn mòn và độ bền cơ học tốt, Inox 304 thanh chữ U có khả năng chống lại các tác động hóa học và chịu nhiệt tốt. Nó cũng có độ bóng sáng và bề mặt trơn tru, mang lại tính thẩm mỹ và sang trọng cho sản phẩm. Inox 304 thanh chữ U có nhiều kích thước và độ dày khác nhau để phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

Giá Inox 304 Cây Đặc Tròn

THÔNG BÁO: VMSTEEL ĐANG TẠM NGỪNG KINH DOANH INOX 304, RẤT MONG NHẬN ĐƯỢC SỰ THÔNG CẢM TỪ QUÝ KHÁCH HÀNG

Đường kính (mm) Chiều dài (m) Bề mặt Mác inox Đơn giá (VNĐ/kg) Ứng dụng
Ø10 6 BA/2B Inox 304 78.000 – 83.000 Gia công cơ khí, chi tiết máy
Ø20 6 2B Inox 304 76.000 – 81.000 Trục, bu lông, chi tiết cơ khí
Ø40 6 2B Inox 304 75.000 – 79.000 Kết cấu công nghiệp, máy móc
Ø60 6 2B Inox 304 74.000 – 78.000 Trục tải, công trình chịu lực

Giá Inox 304 cây đặc vuông

Kích thước (mm) Chiều dài (m) Bề mặt Mác inox Đơn giá (VNĐ/kg) Ứng dụng
10 x 10 6 BA Inox 304 79.000 – 83.000 Trang trí, gia công cơ khí nhẹ
20 x 20 6 2B Inox 304 77.000 – 81.000 Kết cấu nhỏ, chế tạo phụ kiện
40 x 40 6 2B Inox 304 75.000 – 80.000 Cơ khí chế tạo, công trình
60 x 60 6 2B Inox 304 74.000 – 78.000 Kết cấu chịu lực, công nghiệp

Giá Inox 304 Cây Đặc Lục Giác

Cạnh (mm) Chiều dài (m) Bề mặt Mác inox Đơn giá (VNĐ/kg) Ứng dụng
AF 10 6 BA Inox 304 80.000 – 84.000 Gia công bulong, đai ốc
AF 20 6 2B Inox 304 78.000 – 82.000 Chi tiết cơ khí chính xác
AF 30 6 2B Inox 304 76.000 – 80.000 Bulong cường lực, kết cấu
AF 50 6 2B Inox 304 74.000 – 78.000 Kết cấu công nghiệp nặng

 

Giá Inox Cây Đặc Tròn, Cây Đặc Vuông Và Cây Đặc Lục Giác

Giá inox 304 phù thuộc và các yếu tố nào?

  • Các yếu tố ảnh hưởng đến đơn giá inox 304
  1. Chủng loại sản phẩm inox 304

    • Tấm, cuộn, ống, hộp, thanh tròn, la, V, U, lục giác… mỗi loại có công nghệ sản xuất, mức tiêu thụ khác nhau → giá khác nhau.

    • Ví dụ: inox tấm thường rẻ hơn inox ống trang trí hoặc inox thanh đặc.

  2. Độ dày và quy cách sản phẩm

    • Sản phẩm càng dày, càng lớn → khối lượng inox cao hơn → đơn giá tính trên kg hoặc mét dài sẽ tăng.

    • Quy cách đặc biệt (cắt theo yêu cầu, cán nóng/cán nguội) cũng ảnh hưởng đến giá.

  3. Bề mặt hoàn thiện (surface finish)

    • Inox 2B: bề mặt mờ, giá rẻ hơn.

    • Inox BA (Bright Annealed): bề mặt bóng gương, giá cao hơn.

    • Inox HL (Hairline), No.4, Mirror: xử lý bề mặt cao cấp → giá cao hơn nhiều.

  4. Nguồn gốc & thương hiệu

    • Hàng nhập khẩu từ Nhật, Châu Âu, Hàn Quốc thường có giá cao hơn Trung Quốc hoặc hàng cán trong nước.

    • Thương hiệu uy tín có chứng chỉ chất lượng (JIS, ASTM, EN) cũng ảnh hưởng đến giá.

  5. Hình thức gia công & số lượng đặt hàng

    • Cắt, uốn, mạ màu titan, dập lỗ → phát sinh thêm chi phí.

    • Đặt số lượng lớn sẽ được chiết khấu, đơn giá thấp hơn đặt lẻ.

  6. Thời điểm thị trường & biến động giá Nickel

    • Nickel là nguyên tố quyết định tính chống gỉ của inox 304. Khi giá nickel thế giới biến động → kéo theo giá inox thay đổi.

    • Ngoài ra còn phụ thuộc vào tỉ giá USD, chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu.

Tại sao bạn nên mua inox 304 tại VMSTEEL.

  1. Chất lượng đảm bảo: VMSTEEL cam kết cung cấp sản phẩm Inox 304 chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng tốt nhất.

  2. Giá cả cạnh tranh: VMSTEEL cung cấp sản phẩm Inox 304 với giá cả cạnh tranh và hợp lý trên thị trường, đảm bảo mang lại giá trị tối đa cho khách hàng.

  3. Dịch vụ chuyên nghiệp: VMSTEEL có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và tận tâm, luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong quá trình mua sắm và sử dụng sản phẩm.

  4. Đa dạng sản phẩm: VMSTEEL cung cấp đa dạng sản phẩm Inox 304, bao gồm các loại ống, tấm, cuộn, hộp, thanh, vv. để đáp ứng các nhu cầu sử dụng khác nhau của khách hàng.

  5. Giao hàng nhanh chóng: VMSTEEL có hệ thống giao hàng nhanh chóng và tiện lợi, đảm bảo sản phẩm được giao đến tay khách hàng một cách nhanh chóng và an toàn.

Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ ngay cho đội ngũ nhân viên báo giá 094 117 5656 trực 24/24 của VMSTEEL để được báo giá và tư vấn các chương trình ưu đãi chỉ có tại VMSTEEL. 

  • Lưu ý: bảng đơn giá inox ở trên là giá bán lẻ, Quý khách hàng là công ty, tổ chức đặt hàng số lượng nhiều sẽ được VMSTEEL báo giá ưu đãi hơn. Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, đơn giá phụ thuộc vào số lượng đặt hàng và vị trí giao hàng… Vui lòng liên hệ ngay cho đội ngũ tư vấn của VMSTEEL để được hỗ trợ nhanh nhất.